Lịch âm 5/2031 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2031

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2031. Theo lịch âm năm 2031 thì tháng 5/2031 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 3 năm Tân Hợi đến ngày 11 tháng 4 năm Tân Hợi.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2031 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2031) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2031).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2031

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Thìn - Thủy kết hợp Thổ. Thuận lợi cho nghiên cứu, học tập và phát triển các ý tưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2031 lịch âm tháng 5 năm 2031 lịch dương tháng 5 năm 2031 tháng 5 năm 2031 5/2031 lich thang 5/2031 lịch vạn niên tháng 5 năm 2031

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2031

Thứ Năm
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/3/2031 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/3/2031 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/3/2031 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/3/2031 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/3/2031 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/3/2031 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/3/2031 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/3/2031 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/3/2031 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/3/2031 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2031 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2031 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2031 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2031 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2031 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2031 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2031 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2031 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2031 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2031 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2031 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2031 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2031 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2031 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2031 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2031 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2031 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2031 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2031 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2031 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2031 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2031