Lịch Âm 2/2 - Âm lịch ngày 2 tháng 2 năm 2031
lịch vạn niên ngày 2 tháng 2 năm 2031 lịch âm ngày 2/2/2031
Năm 2031
Năm Tân Hợi
Ngày Dương Lịch: 2-2-2031
Ngày Âm Lịch: 11-1-2031
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Cơ hội thường được ngụy trang dưới dạng làm việc chăm chỉ, vì vậy hầu hết mọi người không nhận ra chúng – Ann Landers
Tử vi ngày Quý Dậu
Ngày Quý Dậu có Quý Thủy tọa trên Tân Kim, Dậu Kim chịu ấn tín của Tân Kim. Đường đời mệnh chủ tất gặp Ngọ Hỏa, nên kết hợp với người sinh ngày Mậu Thìn.
Người sinh ngày Quý Dậu tính điềm đạm nhưng cũng rất để tâm đến những tiểu tiết, được mất của mình và người thân. Cuộc sống của họ thiếu động lực, tự do tự tại, lười suy nghĩ và ít khi nêu ra ý kiến của bản thân. Nười sinh ngày Quý Dậu thấy có nhiều kỹ năng, tiền vận nên đi xa để có cơ hội phát triển lúc trung vận. Trong sự nghiệp ,họ nên cẩn thận với các khoản đầu tư. Đường tình duyên của nam mệnh và nữ mệnh đều lận đận.
ngày 2 tháng 2 năm 2031 ngày 2/2/2031 là ngày mấy âm ngày 2/2/2031 có tốt không ngày 2 tháng 2 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 2/2/2031
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 2/2/2031 (tức ngày 11/1 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTPhúc Sinh: Tốt cho mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Âm Đức: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUThiên Lại: Xấu mọi việc. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo. Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Quý Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần. Nạp âm: Quý Dậu có mệnh ngày là Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm). Ngày Quý Dậu, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh chấp. - Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 11/1 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Có sự hội ngộ, cầu tài cầu lộc có thể như ý. Bình an vô sự, gặp quý nhân. Tiểu cát nhất tốt lành, trên đường dễ luận bàn.Ân nhân về bảo hỷ, vật mất ở hướng Khôn (Tây Nam)Người đi sắp về đên, quan hệ tốt đẹp hơn.Việc gì cung hòa hợp, ốm đau xin trời thương. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 2/2/2031 là Trực Thành. Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát Việc nên làm: Động thổ, khai trương, kết hôn, xuất hành, dọn về nhà mới, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, san nền đắp nền, sửa chữa nhà, lắp đặt máy móc, tu sửa... Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 2 tháng 2 năm 2031 có Sao Phòng chiếu. Sao Phòng: Thuộc Thái dương, là cát tinh quan trọng, mang tên con Thỏ, chủ trị ngày chủ Nhật. Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
Việc kiêng kỵ: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Ngoại lệ các ngày: Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu kỵ chôn cất; các ngày Tỵ không nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, khởi công.
|
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 2/2/2031, tức ngày 11/1/2031 Âm lịch (ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 2 tháng 2 năm 2031
Ngày 2/2/2031 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2031 thì ngày 2 tháng 2 năm 2031 Dương lịch là Chủ Nhật ngày 11 tháng 1 Âm lịch năm Tân Hợi.
Ngày 2-2-2031 là thứ mấy?
Ngày 2 tháng 2 năm 2031 là ngày Chủ Nhật
Ngày 2/2/2031 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 2 tháng 2 năm 2031 tức ngày (11/1 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 2 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 2 tháng 2 năm 2031 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.