Lịch Âm 16/1 - Âm lịch ngày 16 tháng 1 năm 2028
lịch vạn niên ngày 16 tháng 1 năm 2028 lịch âm ngày 16/1/2028
Năm 2028
Năm Đinh Mùi
Ngày Dương Lịch: 16-1-2028
Ngày Âm Lịch: 20-12-2027
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Mọi người hiếm khi thành công trừ khi họ cảm thấy vui vẻ với những gì họ đang làm – Andrew Carnegie
Tử vi ngày Canh Tý
Người sinh vào ngày Canh Tý có sự thông minh nhưng cũng ích kỷ, tham vọng, hay nổi nóng, ảnh hưởng đến các mối quan hệ của họ. Vì phạm Quan Thủy liền thân, có tính tự mãn, giỏi phê bình nhưng khó chấp nhận ý kiến từ người khác.
Theo tử vi, người sinh năm 1960 theo dương lịch từ 28/01/1960 đến ngày 14/02/1961 là người tuổi Canh Tý
ngày 16 tháng 1 năm 2028 ngày 16/1/2028 là ngày mấy âm ngày 16/1/2028 có tốt không ngày 16 tháng 1 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 16/1/2028
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 16/1/2028 (tức ngày 20/12 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức: Tốt mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Lục Hợp: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên Lại: Xấu mọi việc. Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ. Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo. |
Ngũ hành |
Ngày Canh Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ. Nạp âm: Canh Tý có mệnh ngày là Bích Thượng Thổ (Đất tò vò). Ngày Canh Tý, tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc - Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ |
Khổng Minh Lục Diệu |
Đại AnĐại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài. Đại An sự sự xương.Cầu tài tại Khôn phương.Thất vật khứ bất viễn.Trạch xá Bao an khương.Hành nhân thân vị động.Bệnh gia chu vô phòng.Tướng quân hồi điền dã.Tử tế cách thôi trường. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao HưSao Hư: Là Nhật tinh, sao xấu, tướng tinh con Thử ( chuột ), chủ trị ngày chủ nhật. Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán.- Nên làm : Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, xuất hành, trổ cửa, các việc thuỷ lợi.- Ngoại lệ các ngày : Gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự nhưng kỵ chôn cất trừ ngày Mậu Thìn.Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 16/1/2028, tức ngày 20/12/2027 Âm lịch (ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 16 tháng 1 năm 2028 (FAQ)
Ngày 16/1/2028 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2028 thì ngày 16 tháng 1 năm 2028 Dương lịch là ngày 20 tháng 12 Âm lịch năm Đinh Mùi.
Ngày 16-1-2028 là thứ mấy?
TL: Ngày 16 tháng 1 năm 2028 là ngày Chủ Nhật
Ngày 16/1/2028 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 16 tháng 1 năm 2028 tức ngày (20/12 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 1 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 16-1-2028 tốt hay xấu?
TL: Ngày 14 tháng 10 năm 2028 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 16 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 16 tháng 1 năm 2028 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.