Lịch âm 12/2027 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2027

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2027. Theo lịch âm năm 2027 thì tháng 12/2027 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 11 năm Đinh Mùi đến ngày 4 tháng 12 năm Đinh Mùi.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2027 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2027).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2027

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Tý - Thủy vượng. Tháng của trí tuệ, giao tiếp và những cơ hội mở rộng tầm nhìn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 7 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 19 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2027 lịch âm tháng 12 năm 2027 lịch dương tháng 12 năm 2027 tháng 12 năm 2027 12/2027 lich thang 12/2027 lịch vạn niên tháng 12 năm 2027

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2027

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2902
●
3003
●
1☆4/11 Giáp Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS
6☆9 Kỷ Mùi
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
1114 Giáp Tý
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆15 Ất Sửu
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆22 Nhâm Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆23 Quý Dậu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆25 Ất Hợi
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆28 Mậu Dần
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2027

Thứ Tư
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2027 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2027 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2027 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2027 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2027 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2027 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2027 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2027 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2027 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2027 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2027 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2027 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2027 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2027 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2027 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2027 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2027 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/11/2027 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/11/2027 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/11/2027 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/11/2027 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/11/2027 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/11/2027 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/11/2027 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/11/2027 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/11/2027 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/11/2027 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/12/2027 ( ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/12/2027 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/12/2027 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/12/2027 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2027