Lịch Âm 13/7 - Âm lịch ngày 13 tháng 7 năm 2024
lịch vạn niên ngày 13 tháng 7 năm 2024 lịch âm ngày 13/7/2024
Năm 2024
Năm Giáp Thìn
Ngày Dương Lịch: 13-7-2024
Ngày Âm Lịch: 8-6-2024
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Thành công thường đến với những người bận rộn để tìm kiếm nó – Henry David Thoreau.
Tử vi ngày Mậu Dần
Ngày Mậu Dần có Dần Mộc tàng khí Thất Sát, Giáp Mộc độc lập, Mậu Thổ có bản tính thuộc Thổ. Đường đời mệnh chủ tất gặp Sửu Thổ, nên kết hợp với bạn đời tuổi Quý Hợi.
Người sinh ngày Mậu Dần có tính cách thiện lương, khoan dung. Dù là nam hay nữ đều mộc mạc giản dị và đôi phần cố chấp. Chính vì tính thực tế, có mục đích sống rõ ràng nên khiến trong cuộc sống nhiều lúc phải chịu đựng sự cô đơn.Nữ sinh ngày Mậu Dần khá lận đận về đường tình duyên, cẩn thận bản tính phong lưu của chồng.
ngày 13 tháng 7 năm 2024 ngày 13/7/2024 là ngày mấy âm ngày 13/7/2024 có tốt không ngày 13 tháng 7 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 13/7/2024
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 13/7/2024 (tức ngày 8/6 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUTrùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Mậu Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Mậu Dần có mệnh ngày là Thành Đầu Thổ (Đất trên thành). Ngày Mậu Dần, tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn. - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Đại AnĐại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài. Đại An sự sự xương.Cầu tài tại Khôn phương.Thất vật khứ bất viễn.Trạch xá Bao an khương.Hành nhân thân vị động.Bệnh gia chu vô phòng.Tướng quân hồi điền dã.Tử tế cách thôi trường. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao VịSao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi.- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây dựng, hôn nhân, mai táng, gieo trồng, khai hoang.- Kiêng cữ : Đi thuyền- Ngoại lệ : Sao Vị mất chí khí tại Dần, nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nhưng cũng phạm Phục Đoạn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 13/7/2024, tức ngày 8/6/2024 Âm lịch (ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 13 tháng 7 năm 2024 (FAQ)
Ngày 13/7/2024 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2024 thì ngày 13 tháng 7 năm 2024 Dương lịch là ngày mùng 8 tháng 6 Âm lịch năm Giáp Thìn.
Ngày 13-7-2024 là thứ mấy?
TL: Ngày 13 tháng 7 năm 2024 là ngày Thứ Bảy
Ngày 13/7/2024 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 13 tháng 7 năm 2024 tức ngày (8/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 7 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 13-7-2024 tốt hay xấu?
TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2024 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Ngày 13 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 13 tháng 7 năm 2024 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.