Lịch âm 7/2024 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2024

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2024. Theo lịch âm năm 2024 thì tháng 7/2024 Dương lịch bắt đầu từ ngày 26 tháng 5 năm Giáp Thìn đến ngày 26 tháng 6 năm Giáp Thìn.

Tháng 7 dương lịch năm 2024 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2024

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 22 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu), Ngày 30 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2024 lịch âm tháng 7 năm 2024 lịch dương tháng 7 năm 2024 tháng 7 năm 2024 7/2024 lich thang 7/2024 lịch vạn niên tháng 7 năm 2024

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2024

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆26/5 Bính Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆27 Đinh Mão
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
116 Bính Tý
Ngày dân số thế giới
15☆10 Canh Thìn
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
1712 Nhâm Ngọ
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆22 Nhâm Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆23 Quý Tỵ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2024

Thứ Hai
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/5/2024 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/5/2024 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/5/2024 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/5/2024 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 30/5/2024 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/6/2024 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/6/2024 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2024 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2024 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2024 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2024 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2024 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2024 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2024 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2024 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2024 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2024 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2024 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2024 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2024 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2024 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2024 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2024 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2024 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2024 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2024 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2024 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2024 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2024 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2024 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2024 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2024