Lịch Âm 13/2 - Âm lịch ngày 13 tháng 2 năm 2024

lịch vạn niên ngày 13 tháng 2 năm 2024 lịch âm ngày 13/2/2024

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2024

13
Thứ Ba
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Giáp Thìn

4
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Bính Dần
Tiết: Lập xuân
Hội Xuân Núi Bà Đen

Ngày Dương Lịch: 13-2-2024

Ngày Âm Lịch: 4-1-2024

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Ngày còn nhỏ người ta nhìn vào tiền của bố mẹ bạn để đối xử với bạn. Sau này trưởng thành, người ta nhìn vào tiền của bạn để đối xử với bố.

Tử vi ngày Đinh Mùi

Ngày Đinh Mùi, với Đinh Hỏa làm chủ, kết hợp với Mùi Thổ, Ất Mộc, Kỷ Thổ, Đinh Hỏa. Người sinh ngày Đinh Mùi có tính trọng lễ nghĩa, giữ chữ tín, được Hồng Diệm tinh chiếu mệnh, nên có tính phong lưu. Chủ ngày Đinh Mùi nên kết hợp với chủ ngày Nhâm Ngọ hoặc thuộc Thân Kim.

Người sinh vào ngày Đinh Mùi ban đầu khá khó khăn, nhưng từ trung vận trở đi, mọi thứ sẽ ổn định và phát triển. Thích hợp phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực công an, giáo dục, tài chính, và luật pháp.

Sinh ngày Đinh Mùi là những người nhanh nhạy và nỗ lực, nhưng cần tránh sự kiêu căng để duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp. Ngoài ra, những người sinh vào ngày Đinh Mùi cần cẩn thận trong các mối quan hệ tình cảm, tránh để tình yêu chi phối cuộc sống và tài chính.

ngày 13 tháng 2 năm 2024 ngày 13/2/2024 là ngày mấy âm ngày 13/2/2024 có tốt không ngày 13 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2024

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2919
●
3020
●
3121
●
223 Bính Thân
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
3☆24 Đinh Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
101/1 Giáp Thìn
Tết Nguyên Đán
13☆4 Đinh Mùi
Hội Xuân Núi Bà Đen
145 Mậu Thân
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Đống Đa
15☆6 Kỷ Dậu
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
17☆8 Tân Hợi
Hội Chùa Đậu
24☆15 Mậu Ngọ
Tết Nguyên Tiêu
25☆16 Kỷ Mùi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆18 Tân Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
121
●
222
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 13/2/2024

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 13-2-2024 (tức ngày 4/1 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức: Tốt mọi việc.

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Ngũ hành

Ngày Đinh Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Đinh Mùi có mệnh ngày là Thiên Hà Thủy (Nước trên trời).

Ngày Đinh Mùi, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Xích Khẩu

Là ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng.

Xích Khâu chu khâu thiệt.
Quan phi thiết nghi phòng.
Thất vật tốc tốc thao.
Hành nhân hữu kinh hỏang.
Lục súc đa tác quái.
Bệnh gia xuất Tây phương.
Cánh tu phòng trở khốc.
Giới khung nhiễm ôn hoàng.

Thập Nhị Trực

Trực Chấp

Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong

Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ

Sao Vĩ: Thuộc Hỏa tinh, là sao tốt, tướng tinh con Hổ, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về giá thú, xuất ngoại, kinh doanh tốt, thăng quan tiến chức, sự nghiệp hưng vượng, xây cất nhà cửa.
- Nên làm : Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, khai trương, các vụ thuỷ lợi.
- Kiêng cữ : Đóng giường, lót giường, đi thuyền
- Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 13/2/2024, tức ngày 4/1/2024 Âm lịch (ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 13 tháng 2 năm 2024 (FAQ)

Ngày 13/2/2024 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2024 thì ngày 13 tháng 2 năm 2024 Dương lịch là ngày mùng 4 tháng 1 Âm lịch năm Giáp Thìn.

Ngày 13-2-2024 là thứ mấy?

TL: Ngày 13 tháng 2 năm 2024 là ngày Thứ Ba

Ngày 13/2/2024 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 13 tháng 2 năm 2024 tức ngày (4/1 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 13-2-2024 tốt hay xấu?

TL: Ngày 13 tháng 10 năm 2024 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...

Ngày 13 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 13 tháng 2 năm 2024 (tức ngày 4/1 Âm lịch ) là Hội Xuân Núi Bà Đen.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen diễn ra từ ngày 4-16/1 âm lịch hàng năm. Lễ hội ngày Tết này được tổ chức ở khu di tích lịch sử văn hóa - danh thắng và du lịch núi Bà Đen tại thành phố Tây Ninh của tỉnh Tây Ninh.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen được bắt nguồn từ câu chuyện của một người con gái, là con của một quan chức Triều Nguyễn. Cô nàng xinh đẹp có nước da ngăm, được nhiều người mến mộ và đã có hôn ước với một chàng trai. Khi chàng đi hành quân, nàng thường xuyên lên núi để cầu bình an cho chàng. Một lần nàng bị kẻ xấu vây bắt, để bảo toàn trinh tiết nàng đã chọn ngã mình xuống vực sâu.

Sau đó nàng báo mộng cho chùa đem về mai táng, kể từ đó dân làng luôn được nàng phù hộ mang đến những điều may mắn, bình an. Nàng có làn da ngăm nên được gọi là Bà Đen và được dân làng phong thành Linh Sơn Thánh Mẫu.


Hội Xuân Núi Bà Đen người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Xuân Núi Bà Đen không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.