Lịch âm 1/2024 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2024

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2024. Theo lịch âm năm 2024 thì tháng 1/2024 Dương lịch bắt đầu từ ngày 20 tháng 11 năm Quý Mão đến ngày 21 tháng 12 năm Quý Mão.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2024 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2024 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2024

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Tý - Dương Thủy kết hợp Mộc sinh. Thời điểm tốt để khởi động các ý tưởng mới, mở rộng cơ hội phát triển cá nhân.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2024 lịch âm tháng 1 năm 2024 lịch dương tháng 1 năm 2024 tháng 1 năm 2024 1/2024 lich thang 1/2024 lịch vạn niên tháng 1 năm 2024

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2024

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
120/11 Giáp Tý
Tết Dương Lịch
6☆25 Kỷ Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
726 Canh Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆28 Nhâm Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆1/12 Giáp Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
133 Bính Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
22☆12 Ất Dậu
Ngày giỗ Tổ ngành may
2717 Canh Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2024

Thứ Hai
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2023 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2023 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2023 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2023 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2023 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2023 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2023 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2023 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2023 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2023 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2023 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2023 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2023 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2023 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2023 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2023 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2023 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2023 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2023 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2023 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2023 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2023 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2023 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2023 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2023 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2023 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2023 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2023 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/12/2023 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/12/2023 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/12/2023 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2024