Lịch Âm 5/8 - Âm lịch ngày 5 tháng 8 năm 2022

lịch vạn niên ngày 5 tháng 8 năm 2022 lịch âm ngày 5/8/2022

Lịch dương
Tháng 8

Năm 2022

5
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Nhâm Dần

8
Ngày: Canh Dần, Tháng: Mậu Thân
Tiết: Đại thử

Ngày Dương Lịch: 5-8-2022

Ngày Âm Lịch: 8-7-2022

Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Con bò sáng phải rống lên. Con người sống phải ráng lên

Tử vi ngày Canh Dần

Bản mệnh sinh ngày Canh Dần thông minh, quyết đoán, và sáng tạo. Tuy nhiên, Canh Kim và Mộc Dần đều thuộc Ngũ hành tương khắc, khiến cho người sinh vào ngày này thường thiếu tình cảm và có thái độ thách thức. Họ có tinh thần công bằng nhưng thiếu tính hài hước và hay xem thường người khác.

Người sinh ngày Canh Dần thường trải qua nhiều biến động về tài chính, nhưng may mắn thường đồng hành cùng họ. Từ trung vận trở đi, cuộc sống của họ sẽ thay đổi tích cực, không phải lo lắng về việc kiếm tiền.

ngày 5 tháng 8 năm 2022 ngày 5/8/2022 là ngày mấy âm ngày 5/8/2022 có tốt không ngày 5 tháng 8 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 5/8/2022

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Ngày Kỵ

Ngày 5-8-2022 (tức ngày 8/7 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Dương Công Kỵ Nhật: Xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

SAO XẤU

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu.

Nạp âm: Canh Dần có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách).

Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Lưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay.

Lưu Liên sự nan thành.
Cầu mưu nhật vị minh.
Quan sự phàm nghi hoãn.
Khi gia vị hồi trình.
Thất vật Nam phương kiến.
Cấp thao phương tâm xưng.
Cánh tụ phòng khâu thiệt.
Nhân khâu nghi bình bình.

Thập Nhị Trực

Trực Phá

Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ, bốc thuốc hay uống thuốc, chữa bệnh. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc xây dựng, mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác

Sao Giác thuộc Mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giao (Cá sấu ), chủ trị ngày thứ 5. Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lanh, vinh hiển, lợi cho việc làm hôn thú. Kỵ mai táng và xây cất mộ phần.
- Nên làm : Tạo tác mọi việc đều tốt, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Kiêng kỵ : Chôn cất, sửa chữa hay xây đắp mộ phần
- Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 5/8/2022, tức ngày 8/7/2022 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 5 tháng 8 năm 2022 (FAQ)

Ngày 5/8/2022 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2022 thì ngày 5 tháng 8 năm 2022 Dương lịch là ngày mùng 8 tháng 7 Âm lịch năm Nhâm Dần.

Ngày 5-8-2022 là thứ mấy?

TL: Ngày 5 tháng 8 năm 2022 là ngày Thứ Sáu

Ngày 5/8/2022 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 5 tháng 8 năm 2022 tức ngày (8/7 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 8 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 5-8-2022 tốt hay xấu?

TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2022 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.

Ngày 5 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 5 tháng 8 năm 2022 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.