Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2076 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 9 năm 2076 (tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Ba
1
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/8/2076 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Đại hao, Trùng tang, Tứ thời đại mộ, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/8/2076 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/8/2076 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt ân, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/8/2076 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/8/2076 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Ngũ quỷ, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/8/2076 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/8/2076 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/8/2076 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/8/2076 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/8/2076 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Thiên ân
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/8/2076 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/8/2076 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/8/2076 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/8/2076 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/8/2076 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/8/2076 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/8/2076 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/8/2076 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/8/2076 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/8/2076 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/8/2076 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/8/2076 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/8/2076 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/8/2076 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/8/2076 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/8/2076 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/8/2076 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/9/2076 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/9/2076 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/9/2076 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2076