Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2033 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2033 (tháng Canh Thân, năm Quý Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 7/7/2033 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/7/2033 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/7/2033 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt không, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/7/2033 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/7/2033 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Đại hao, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/7/2033 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/7/2033 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Trùng tang, Nguyệt hình, Không phòng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/7/2033 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/7/2033 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt ân, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/7/2033 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/7/2033 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng phục, Bạch hổ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/7/2033 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/7/2033 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Minh tinh, Phúc hậu, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/7/2033 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Âm đức Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/7/2033 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/7/2033 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/7/2033 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Đại hao, Trùng tang Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/7/2033 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Minh đường Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/7/2033 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/7/2033 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức, Cát khánh, Ích hậu, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/7/2033 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Trực Tinh Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/7/2033 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/7/2033 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 30/7/2033 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/8/2033 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên xá, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 2/8/2033 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/8/2033 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế, Thiên ân Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/8/2033 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng tang, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/8/2033 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/8/2033 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/8/2033 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2033
- Ngày tốt tháng 1 năm 2033
- Ngày tốt tháng 2 năm 2033
- Ngày tốt tháng 3 năm 2033
- Ngày tốt tháng 4 năm 2033
- Ngày tốt tháng 5 năm 2033
- Ngày tốt tháng 6 năm 2033
- Ngày tốt tháng 7 năm 2033
- Ngày tốt tháng 8 năm 2033
- Ngày tốt tháng 9 năm 2033
- Ngày tốt tháng 10 năm 2033
- Ngày tốt tháng 11 năm 2033
- Ngày tốt tháng 12 năm 2033