Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2078 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 6 năm 2078 (tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/4/2078 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/4/2078 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/4/2078 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/4/2078 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Hoàng sa, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/4/2078 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/4/2078 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt không, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/4/2078 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/4/2078 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Tứ thời đại mộ, Không phòng, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/4/2078 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 6
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/5/2078 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt ân, Giải thần, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/5/2078 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/5/2078 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/5/2078 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/5/2078 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/5/2078 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/5/2078 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quan, Quan nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/5/2078 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/5/2078 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên quý, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/5/2078 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/5/2078 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/5/2078 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/5/2078 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Giải thần
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/5/2078 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/5/2078 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/5/2078 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng phục, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/5/2078 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/5/2078 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/5/2078 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng, Âm thác, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/5/2078 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Lục hợp
Sao xấu: Trùng tang, Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/5/2078 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2078