Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2074 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2074 (tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 6/4/2074 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/4/2074 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/4/2074 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/4/2074 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 10/4/2074 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/4/2074 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng phục Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/4/2074 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên phúc, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/4/2074 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/4/2074 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/4/2074 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Trùng tang, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 16/4/2074 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/4/2074 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/4/2074 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/4/2074 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt điệu Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/4/2074 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/4/2074 ( ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng phục, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/4/2074 ( ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/4/2074 ( ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/4/2074 ( ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/4/2074 ( ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/4/2074 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/4/2074 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/4/2074 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Ly sào, Hồng sa sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/4/2074 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/4/2074 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/5/2074 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Giải thần, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/5/2074 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng phục, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/5/2074 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 4/5/2074 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/5/2074 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Sinh khí, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/5/2074 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa Sao xấu: Trùng tang, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2074
- Ngày tốt tháng 1 năm 2074
- Ngày tốt tháng 2 năm 2074
- Ngày tốt tháng 3 năm 2074
- Ngày tốt tháng 4 năm 2074
- Ngày tốt tháng 5 năm 2074
- Ngày tốt tháng 6 năm 2074
- Ngày tốt tháng 7 năm 2074
- Ngày tốt tháng 8 năm 2074
- Ngày tốt tháng 9 năm 2074
- Ngày tốt tháng 10 năm 2074
- Ngày tốt tháng 11 năm 2074
- Ngày tốt tháng 12 năm 2074