Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2030 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2030 (tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/3/2030 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/4/2030 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/4/2030 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/4/2030 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/4/2030 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/4/2030 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/4/2030 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng phục, Thổ cấm, Ly sàng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/4/2030 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/4/2030 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/4/2030 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/4/2030 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/4/2030 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/4/2030 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/4/2030 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Ly sào, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/4/2030 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/4/2030 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/4/2030 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/4/2030 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 5
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/4/2030 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/4/2030 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương
Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 5
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/4/2030 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/4/2030 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/4/2030 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/4/2030 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 5
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/4/2030 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/4/2030 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 5
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/4/2030 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/4/2030 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 5
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/4/2030 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 5
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/4/2030 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 5
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/4/2030 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Thổ cấm, Ly sàng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2030