Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2049 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 3 năm 2049 (tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 28/1/2049 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/1/2049 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 30/1/2049 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/2/2049 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 2/2/2049 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/2/2049 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt không, U vi tinh, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/2/2049 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/2/2049 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/2/2049 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/2/2049 ( ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/2/2049 ( ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng tang, Ngũ hư, Ly sàng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/2/2049 ( ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp, Bất tương Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/2/2049 ( ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/2/2049 ( ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phúc, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/2/2049 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, , Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/2/2049 ( ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt không, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/2/2049 ( ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/2/2049 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: U vi tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/2/2049 ( ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/2/2049 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/2/2049 ( ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Tứ thời đại mộ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/2/2049 ( ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/2/2049 ( ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/2/2049 ( ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/2/2049 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/2/2049 ( ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/2/2049 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng phục, , Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/2/2049 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/2/2049 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/2/2049 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, U vi tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/2/2049 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2049
- Ngày tốt tháng 1 năm 2049
- Ngày tốt tháng 2 năm 2049
- Ngày tốt tháng 3 năm 2049
- Ngày tốt tháng 4 năm 2049
- Ngày tốt tháng 5 năm 2049
- Ngày tốt tháng 6 năm 2049
- Ngày tốt tháng 7 năm 2049
- Ngày tốt tháng 8 năm 2049
- Ngày tốt tháng 9 năm 2049
- Ngày tốt tháng 10 năm 2049
- Ngày tốt tháng 11 năm 2049
- Ngày tốt tháng 12 năm 2049