Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2043 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2043 (tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Chủ Nhật
1
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/12/2042 ( ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/12/2042 ( ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/12/2042 ( ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Yếu yên, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/12/2042 ( ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/12/2042 ( ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Trùng tang, Trùng phục, Quả tú
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/12/2042 ( ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/12/2042 ( ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/12/2042 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/12/2042 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/1/2043 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/1/2043 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 2
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/1/2043 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/1/2043 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/1/2043 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/1/2043 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/1/2043 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng phục, Lôi công
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/1/2043 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Bất tương
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/1/2043 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt không, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/1/2043 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/1/2043 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Trùng tang, Bạch hổ, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/1/2043 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/1/2043 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã, Nhân Duyên
Sao xấu: Nguyệt phá
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 2
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/1/2043 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/1/2043 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/1/2043 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên phúc, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/1/2043 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Trùng phục, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/1/2043 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/1/2043 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2043