Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2039 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2039 (tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Ba
1
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/1/2039 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng tang, Lôi công, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/1/2039 ( ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/1/2039 ( ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt ân, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/1/2039 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/1/2039 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/1/2039 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ôn
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/1/2039 ( ngày Canh Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng phục
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/1/2039 ( ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/1/2039 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt không, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/1/2039 ( ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/1/2039 ( ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Trùng tang, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/1/2039 ( ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/1/2039 ( ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Yếu yên, Phúc hậu, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/1/2039 ( ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/1/2039 ( ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/1/2039 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/1/2039 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Trùng phục, Bạch hổ, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/1/2039 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/1/2039 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/1/2039 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/1/2039 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/1/2039 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/2/2039 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/2/2039 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/2/2039 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên xá, Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/2/2039 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/2/2039 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt không, U vi tinh, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/2/2039 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Trùng phục, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2039