Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2036 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2036 (tháng Canh Dần, năm Bính Thìn). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Sáu
1
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/1/2036 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/1/2036 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên phúc, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/1/2036 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Trùng phục, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/1/2036 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/1/2036 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/1/2036 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/1/2036 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Thiên tài, Lộc khố, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Trùng tang, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/1/2036 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/1/2036 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/1/2036 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/1/2036 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/1/2036 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/1/2036 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/1/2036 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/1/2036 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Nguyệt không, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/1/2036 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/1/2036 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng tang, Lôi công, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/1/2036 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/1/2036 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt ân, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/1/2036 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/1/2036 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/1/2036 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ôn
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/1/2036 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/1/2036 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/1/2036 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt không, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/1/2036 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/2/2036 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/2/2036 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/2/2036 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2036