Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2060 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2060 (tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 9/11/2060 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 10/11/2060 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/11/2060 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/11/2060 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc hậu, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/11/2060 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Âm thác, Dương thác Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/11/2060 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/11/2060 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Nguyệt ân, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 16/11/2060 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/11/2060 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp Sao xấu: Đại hao Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/11/2060 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/11/2060 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/11/2060 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/11/2060 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/11/2060 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/11/2060 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Sinh khí, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/11/2060 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tội chỉ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/11/2060 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/11/2060 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/11/2060 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/11/2060 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/11/2060 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/11/2060 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/12/2060 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/12/2060 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/12/2060 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 4/12/2060 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/12/2060 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/12/2060 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/12/2060 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/12/2060 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Yếu yên, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/12/2060 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2060
- Ngày tốt tháng 1 năm 2060
- Ngày tốt tháng 2 năm 2060
- Ngày tốt tháng 3 năm 2060
- Ngày tốt tháng 4 năm 2060
- Ngày tốt tháng 5 năm 2060
- Ngày tốt tháng 6 năm 2060
- Ngày tốt tháng 7 năm 2060
- Ngày tốt tháng 8 năm 2060
- Ngày tốt tháng 9 năm 2060
- Ngày tốt tháng 10 năm 2060
- Ngày tốt tháng 11 năm 2060
- Ngày tốt tháng 12 năm 2060