Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2060 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2060 (tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Tư
1
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/11/2060 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/11/2060 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/11/2060 ( ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/11/2060 ( ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Phúc hậu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/11/2060 ( ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Âm thác, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/11/2060 ( ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/11/2060 ( ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Nguyệt ân, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/11/2060 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/11/2060 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/11/2060 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/11/2060 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/11/2060 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/11/2060 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/11/2060 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/11/2060 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Sinh khí, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/11/2060 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu
Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tội chỉ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/11/2060 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/11/2060 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/11/2060 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/11/2060 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/11/2060 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/11/2060 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/12/2060 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/12/2060 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/12/2060 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/12/2060 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/12/2060 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/12/2060 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/12/2060 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/12/2060 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Yếu yên, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/12/2060 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2060