Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2048 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2048 (tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Ba
1
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/10/2048 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/10/2048 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/10/2048 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 12
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/10/2048 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/11/2048 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/11/2048 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/11/2048 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/11/2048 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Âm thác, Dương thác
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/11/2048 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Tam tang
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/11/2048 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Nguyệt ân, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/11/2048 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/11/2048 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/11/2048 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Hồng sa sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/11/2048 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/11/2048 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/11/2048 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/11/2048 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/11/2048 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Sinh khí, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/11/2048 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu
Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tội chỉ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/11/2048 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/11/2048 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/11/2048 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/11/2048 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/11/2048 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/11/2048 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/11/2048 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/11/2048 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/11/2048 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/11/2048 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/11/2048 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/11/2048 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2048