Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2042 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2042 (tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/10/2042 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/10/2042 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/10/2042 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Nguyệt ân, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/10/2042 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/10/2042 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/10/2042 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/10/2042 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 12
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/10/2042 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/10/2042 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/10/2042 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Trùng tang, Trùng phục
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/10/2042 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/11/2042 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/11/2042 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/11/2042 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 12
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/11/2042 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/11/2042 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/11/2042 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/11/2042 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/11/2042 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/11/2042 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương
Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/11/2042 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Ích hậu, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Trùng phục, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/11/2042 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt ân, Giải thần, Tục thế, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 12
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/11/2042 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 12
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/11/2042 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt không, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/11/2042 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 12
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/11/2042 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 12
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/11/2042 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/11/2042 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 12
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/11/2042 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 12
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/11/2042 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên quý, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 12
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/11/2042 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Trùng tang, Trùng phục, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2042