Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2038 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2038 (tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/10/2038 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Trùng tang, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/10/2038 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 11
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/10/2038 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/10/2038 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/10/2038 ( ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/10/2038 ( ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/10/2038 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/10/2038 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/10/2038 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/10/2038 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/10/2038 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Bất tương
Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/10/2038 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/10/2038 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/10/2038 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 11
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/10/2038 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/10/2038 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/10/2038 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/10/2038 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/10/2038 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên mã, Nguyệt không, U vi tinh, Yếu yên
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/10/2038 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/10/2038 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/10/2038 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/10/2038 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/10/2038 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/10/2038 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/11/2038 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/11/2038 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/11/2038 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/11/2038 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/11/2038 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Phúc hậu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2038