Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2038 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2038 (tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 5/10/2038 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Trùng tang, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/10/2038 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/10/2038 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 8/10/2038 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/10/2038 ( ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/10/2038 ( ngày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/10/2038 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/10/2038 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/10/2038 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 14/10/2038 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/10/2038 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Bất tương Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/10/2038 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/10/2038 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/10/2038 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/10/2038 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 20/10/2038 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Thánh tâm, Mẫu thương Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/10/2038 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/10/2038 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/10/2038 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên mã, Nguyệt không, U vi tinh, Yếu yên Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/10/2038 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/10/2038 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/10/2038 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/10/2038 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/10/2038 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/10/2038 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/11/2038 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/11/2038 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/11/2038 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/11/2038 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Sinh khí, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/11/2038 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc hậu, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2038
- Ngày tốt tháng 1 năm 2038
- Ngày tốt tháng 2 năm 2038
- Ngày tốt tháng 3 năm 2038
- Ngày tốt tháng 4 năm 2038
- Ngày tốt tháng 5 năm 2038
- Ngày tốt tháng 6 năm 2038
- Ngày tốt tháng 7 năm 2038
- Ngày tốt tháng 8 năm 2038
- Ngày tốt tháng 9 năm 2038
- Ngày tốt tháng 10 năm 2038
- Ngày tốt tháng 11 năm 2038
- Ngày tốt tháng 12 năm 2038