Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2052 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2052 (tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Ba
1
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/8/2052 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/8/2052 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/8/2052 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/8/2052 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/8/2052 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/8/2052 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/8/2052 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/8/2052 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/8/2052 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/8/2052 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/8/2052 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng phục, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/8/2052 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/8/2052 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Đại hao
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/8/2052 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/8/2052 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/8/2052 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/8/2052 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Ngũ quỷ, Trùng tang, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/8/2052 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/8/2052 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Nguyệt ân, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/8/2052 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/8/2052 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng phục, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/9/2052 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên mã
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/9/2052 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/9/2052 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/9/2052 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/9/2052 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/9/2052 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, Lục hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Câu trần, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/9/2052 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt không, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/9/2052 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/9/2052 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 10/9/2052 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2052