Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2050 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2050 (tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 16/8/2050 ( ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Nguyệt không, Giải thần, Thanh long Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 17/8/2050 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng phục, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Âm thác Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/8/2050 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/8/2050 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/8/2050 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/8/2050 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/8/2050 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 23/8/2050 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Dương thác Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/8/2050 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/8/2050 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/8/2050 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/8/2050 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/8/2050 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/8/2050 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 30/8/2050 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/9/2050 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/9/2050 ( ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 3/9/2050 ( ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, U vi tinh, Đại hồng sa, Bất tương Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/9/2050 ( ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Nguyệt không, Dịch mã, Phúc hậu Sao xấu: Thiên tặc Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 5/9/2050 ( ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Địa tài, Kim đường Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 6/9/2050 ( ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên mã, Sát Cống Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/9/2050 ( ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/9/2050 ( ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/9/2050 ( ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/9/2050 ( ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 11/9/2050 ( ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/9/2050 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/9/2050 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/9/2050 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/9/2050 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/9/2050 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2050
- Ngày tốt tháng 1 năm 2050
- Ngày tốt tháng 2 năm 2050
- Ngày tốt tháng 3 năm 2050
- Ngày tốt tháng 4 năm 2050
- Ngày tốt tháng 5 năm 2050
- Ngày tốt tháng 6 năm 2050
- Ngày tốt tháng 7 năm 2050
- Ngày tốt tháng 8 năm 2050
- Ngày tốt tháng 9 năm 2050
- Ngày tốt tháng 10 năm 2050
- Ngày tốt tháng 11 năm 2050
- Ngày tốt tháng 12 năm 2050