Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2028 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 10 năm 2028 (tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Chủ Nhật
1
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/8/2028 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/8/2028 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/8/2028 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng tang, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/8/2028 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/8/2028 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/8/2028 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/8/2028 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/8/2028 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Giải thần, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/8/2028 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/8/2028 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/8/2028 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 10
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/8/2028 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/8/2028 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/8/2028 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên mã, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/8/2028 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên thành, Nguyệt ân, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/8/2028 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/8/2028 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Trùng phục, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/9/2028 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/9/2028 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/9/2028 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 10
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/9/2028 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/9/2028 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 10
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/9/2028 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/9/2028 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/9/2028 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: U vi tinh, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu, Chu tước, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 10
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/9/2028 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên tài, Dịch mã, Phúc hậu, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 10
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/9/2028 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Địa tài, Kim đường
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 10
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/9/2028 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thiên mã
Sao xấu: Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 10
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/9/2028 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 10
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/9/2028 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 10
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/9/2028 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2028