Lịch Âm 11/1 - Âm lịch ngày 11 tháng 1 năm 2081

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 2081 lịch âm ngày 11/1/2081

Lịch dương
Tháng 1

Năm 2081

11
Thứ Bảy
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Canh Tý

2
Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Kỷ Sửu
Tiết: Tiểu hàn

Ngày Dương Lịch: 11-1-2081

Ngày Âm Lịch: 2-12-2080

Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Hãy sống như thể bạn sẽ chết vào ngày mai. Hãy học hỏi như thể bạn sẽ sống mãi mãi – Mahatma Gandhi

Tử vi ngày Giáp Tuất

Bản mệnh sinh ngày Giáp Tuất thường có tính cách rất mạnh mẽ, cương trực, thông minh. Họ có tầm nhìn rộng lớn và khi làm việc cẩn thận nên có khả năng đạt được thành công trong công việc. Với sự hiện diện của sao Hoa Cái, họ có xu hướng tỏ ra lạc quan nhưng đôi khi cũng có tính cách lập dị, mất nhiều thời gian để hòa nhập với mọi người. Người sinh vào ngày Giáp Tuất có khả năng đa tình, phải đối mặt với nhiều trở ngại trong mối quan hệ tình cảm.

ngày 11 tháng 1 năm 2081 ngày 11/1/2081 là ngày mấy âm ngày 11/1/2081 có tốt không ngày 11 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2081

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3020
●
3121
●
122/11 Giáp Tý
Tết Dương Lịch
6☆27 Kỷ Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
728 Canh Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆30 Nhâm Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆2 Giáp Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
134 Bính Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2112 Giáp Thân
Ngày giỗ Tổ ngành may
2718 Canh Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 11/1/2081

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 11/1/2081 (tức ngày 2/12 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.

Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

Ngũ hành

Ngày Giáp Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, .

Nạp âm: Giáp Tuất có mệnh ngày là Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi).

Ngày Giáp Tuất, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của

- Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí

Khổng Minh Lục Diệu

Đại An

Đại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài.

Đại An sự sự xương.
Cầu tài tại Khôn phương.
Thất vật khứ bất viễn.
Trạch xá Bao an khương.
Hành nhân thân vị động.
Bệnh gia chu vô phòng.
Tướng quân hồi điền dã.
Tử tế cách thôi trường.

Thập Nhị Trực

Trực Thu

Có nghĩa là gặt hái kết quả. Ngày có Trực Thu là ngày thứ mười trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả. Ngày có trực này nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán, nhập trạch. Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị

Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, tướng tinh con chim trĩ, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh buôn bán thuận lợi.
- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây dựng, hôn nhân, mai táng, gieo trồng, khai hoang.
- Kiêng cữ : Đi thuyền
- Ngoại lệ : Sao Vị mất chí khí tại Dần, nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa. Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nhưng cũng phạm Phục Đoạn.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 11/1/2081, tức ngày 2/12/2080 Âm lịch (ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 11 tháng 1 năm 2081 (FAQ)

Ngày 11/1/2081 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2081 thì ngày 11 tháng 1 năm 2081 Dương lịch là ngày mùng 2 tháng 12 Âm lịch năm Canh Tý.

Ngày 11-1-2081 là thứ mấy?

TL: Ngày 11 tháng 1 năm 2081 là ngày Thứ Bảy

Ngày 11/1/2081 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 11 tháng 1 năm 2081 tức ngày (2/12 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 11-1-2081 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2081 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.

Ngày 11 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 11 tháng 1 năm 2081 là Ngày Việt Nam gia nhập WTO.

Ngày 11/1/2007, các quyền và nghĩa vụ của Việt Nam với tư cách là thành viên WTO chính thức có hiệu lực. Đây là dấu mốc quan trọng, mở ra một chặng đường phát triển mới trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu.Lễ kết nạp Việt Nam gia nhập WTO được tổ chức tại trụ sở WTO ở Geneva, Thụy Sĩ. Theo đó, Việt Nam là thành viên thứ 150 của WTO.

Tính đến thời điểm hiện tại, tổ chức thương mại thế giới WTO đã có 164 thành viên trên tổng số 195 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.


Ngày Việt Nam gia nhập WTO người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Việt Nam gia nhập WTO không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.