Lịch Âm 20/12 - Âm lịch ngày 20 tháng 12 năm 2080

lịch vạn niên ngày 20 tháng 12 năm 2080 lịch âm ngày 20/12/2080

Lịch dương
Tháng 12

Năm 2080

20
Thứ Sáu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Canh Tý

10
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Mậu Tý
Tiết: Đại tuyết

Ngày Dương Lịch: 20-12-2080

Ngày Âm Lịch: 10-11-2080

Ngày Kim quỹ Hoàng đạo: Là ngày lý tưởng để tiến hành các công việc liên quan đến hôn sự, giao tiếp, ký kết hợp đồng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Những gì bạn ăn sẽ tạo ra con người bạn.

Tử vi ngày Nhâm Tý

Người sinh ngày Nhâm Tý được trời phú cho trí tuệ thông minh, mẫn tiệp, thích các hoạt động quảng giao. Ngày có Thiên Nguyên tọa có Tỷ Kiếp nên cá tính kiên trì, cố chấp.

Tử vi của người sinh ngày Nhâm Tý tốt nhất là có Mộc để kiềm chế, Thủy là trí mà Mộc là nhân, tất sẽ tốt đẹp hòa hợp. Thủy nhiều thì tham vọng lớn, vận mệnh Thủy Mộc Thương Quan chăm chỉ, có Thủy Mộc dương hoa thì bị gièm pha, hiềm khích.

ngày 20 tháng 12 năm 2080 ngày 20/12/2080 là ngày mấy âm ngày 20/12/2080 có tốt không ngày 20 tháng 12 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2080

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2515
●
2616
●
2717
●
2818
●
2919
●
3020
●
1☆21/10 Quý Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
626 Mậu Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆1/11 Quý Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
122 Giáp Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆9 Tân Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
2010 Nhâm Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆12 Giáp Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆15 Đinh Tỵ
Lễ Giáng Sinh

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 20/12/2080

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 20/12/2080 (tức ngày 10/11 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Quan nhật: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc.

Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.

Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Âm thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.

Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Nhâm Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ.

Nạp âm: Nhâm Tý có mệnh ngày là Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu).

Ngày Nhâm Tý, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều.

- Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Lưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay.

Lưu Liên sự nan thành.
Cầu mưu nhật vị minh.
Quan sự phàm nghi hoãn.
Khi gia vị hồi trình.
Thất vật Nam phương kiến.
Cấp thao phương tâm xưng.
Cánh tụ phòng khâu thiệt.
Nhân khâu nghi bình bình.

Thập Nhị Trực

Trực Kiến

Đây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,
Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.
Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,
Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ

Sao Quỷ: Thuộc Kim tinh, sao xấu, tướng tinh con Dê, chủ trị ngày thứ 6. Chủ về Bất lợi cho xây dựng nhà cửa, hôn thú, riêng mai táng tốt.
- Nên làm : Chôn cất, khai hoang, cắt áo.
- Kiêng cữ : Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là động thổ, xây cất nhà cửa, cưới hỏi.
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài. Ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền..

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 20/12/2080, tức ngày 10/11/2080 Âm lịch (ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 20 tháng 12 năm 2080 (FAQ)

Ngày 20/12/2080 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2080 thì ngày 20 tháng 12 năm 2080 Dương lịch là ngày mùng 10 tháng 11 Âm lịch năm Canh Tý.

Ngày 20-12-2080 là thứ mấy?

TL: Ngày 20 tháng 12 năm 2080 là ngày Thứ Sáu

Ngày 20/12/2080 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 20 tháng 12 năm 2080 tức ngày (10/11 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 12 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 20-12-2080 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2080 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.

Ngày 20 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 20 tháng 12 năm 2080 là Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

Ngày 20-12-1960, tại xã Tân Lập, huyện Châu Thành (nay là huyện Tân Biên), tỉnh Tây Ninh, đại biểu các giai cấp, các dân tộc, các tôn giáo và các đảng phái đã họp và quyết định thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

Cũng vào ngày 20-12-1946, tại Hang Trầm (huyện Chương Mỹ, Hà Tây), Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV) đã phát đi "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến".

Sự kiện quốc tế ngày 20/12

- Ngày 20-12-1955, Cardiff được tuyên bố là thủ đô của Wales, Anh quốc.

- Ngày 20-12-1991, Hội nghị Alma Ata tuyên bố thành lập Cộng đồng các quốc gia có chủ quyền (SNG).

- Ngày 20-12-1999, Bồ Đào Nha chuyển giao chủ quyền Ma Cao cho Trung Quốc.


Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.