Lịch Âm 18/10 - Âm lịch ngày 18 tháng 10 năm 2078
lịch vạn niên ngày 18 tháng 10 năm 2078 lịch âm ngày 18/10/2078
Năm 2078
Năm Mậu Tuất
Ngày Dương Lịch: 18-10-2078
Ngày Âm Lịch: 13-9-2078
Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Một tiếng cười sảng khoái và một giấc ngủ dài là cách chữa bệnh hay nhất – Tục ngữ Ailen
Tử vi ngày Mậu Tuất
Ngày Mậu Tuất có Tuất Thổ thuộc khí của sao Cai Hoa, một mình đơn độc. Tàng khí thương cung Tân Kim tạo nên tính cách kiêu ngạo, tuy nhiên gặp phải sự sát luyện của Đinh Hỏa, tạo nên tính cách không phô trương, thông minh nhưng không biểu hiện ra bên ngoài.
Mệnh trụ ngày Mậu Tuất kiên cường, thông minh, quyết đoán, không dễ khuất phục, có năng lực lãnh đạo. Tiền vận của họ gặp nhiều nhiều thăng trầm, thành danh từ trung vận nếu biết nắm bắt cơ hội và chăm chỉ. Người sinh ngày Mậu Tuất chỉ rõ đường tình duyên lận đận, hợp ly khó đoán.
ngày 18 tháng 10 năm 2078 ngày 18/10/2078 là ngày mấy âm ngày 18/10/2078 có tốt không ngày 18 tháng 10 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 18/10/2078
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 18-10-2078 (tức ngày 13/9 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu. Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUThổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ. Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Mậu Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, . Nạp âm: Mậu Tuất có mệnh ngày là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng). Ngày Mậu Tuất, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn. - Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc HỷTốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch. Tốc Hy hy lai lâm.Cầu tài hướng Nam hành.Thất vật Thân Mùi Ngọ.Phùng nhân lộ thượng tầm.Quan sự hữu Phức Đức.Bệnh gia vô họa xâm.Điền trạch lục súc cát.Hành nhân hữu tín âm. |
Thập Nhị Trực |
Trực KiếnĐây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao ThấtSao Thất: Thuộc Hỏa tinh, là sao tốt, mang tên con Heo, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về công danh sự nghiệp tốt, xây dựng buôn bán kinh doanh đều thuận lợi.- Nên làm : Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa, xuất hành, các việc thủy lợi, đi thuyền, khai hoang.- Kiêng cữ : Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.- Ngoại lệ : Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên tốt nhất. Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt cho xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác lại không tốt vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.uôi gió. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 18/10/2078, tức ngày 13/9/2078 Âm lịch (ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 18 tháng 10 năm 2078 (FAQ)
Ngày 18/10/2078 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2078 thì ngày 18 tháng 10 năm 2078 Dương lịch là ngày 13 tháng 9 Âm lịch năm Mậu Tuất.
Ngày 18-10-2078 là thứ mấy?
TL: Ngày 18 tháng 10 năm 2078 là ngày Thứ Ba
Ngày 18/10/2078 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 18 tháng 10 năm 2078 tức ngày (13/9 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 18-10-2078 tốt hay xấu?
TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2078 là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Ngày 18 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 18 tháng 10 năm 2078 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.