Lịch Âm 20/3 - Âm lịch ngày 20 tháng 3 năm 2076

lịch vạn niên ngày 20 tháng 3 năm 2076 lịch âm ngày 20/3/2076

Lịch dương
Tháng 3

Năm 2076

20
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Bính Thân

16
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Tân Mão
Tiết: Xuân phân

Ngày Dương Lịch: 20-3-2076

Ngày Âm Lịch: 16-2-2076

Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Con người rất khó để buông bỏ những đau khổ. Vì sợ hãi những điều chưa biết, họ thích những đau khổ quen thuộc hơn – Thích Nhất Hạnh.

Tử vi ngày Bính Thìn

Người sinh ngày Bính Thìn Tỉ Kiếp nên tính tình kiên quyết, trọng tín trọng nghĩa. Đây là người có mệnh quý hiển, kiếm tiền nhanh chóng, mẫn tuệ sâu sắc, khiến người khác phải có ấn tượng.

Bản mệnh sinh ngày Bính Thìn gia đình hài hòa, nam mệnh cưới được hiền thể, giúp ích chồng; nữ mệnh biết thu vén cho gia đình. Người này cả đời biến hóa, thích thay đổi, tự tạo cho mình nhiều lựa chọn khác thường. Người sinh ngày Bính Thìn thường hay di chuyển chỗ ở, đề phòng chuyện cũ gây hại. Người sinh ngày này có thể nhiều lần tái hôn.

ngày 20 tháng 3 năm 2076 ngày 20/3/2076 là ngày mấy âm ngày 20/3/2076 có tốt không ngày 20 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2076

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2420
●
2521
●
2622
●
2723
●
2824
●
2925
●
3☆28 Kỷ Hợi
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
6☆2 Nhâm Dần
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
84 Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ
1612 Nhâm Tý
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
19☆15 Ất Mão
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2016 Bính Thìn
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2218 Mậu Ngọ
Ngày Nước sạch Thế giới
2622 Nhâm Tuất
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆23 Quý Hợi
Ngày Thể thao Việt Nam
2824 Giáp Tý
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 20/3/2076

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 20-3-2076 (tức ngày 16/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.

Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Bính Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất, hại Mão, hình Sửu, .

Nạp âm: Bính Thìn có mệnh ngày là Sa Trung Thổ (Đất pha cát).

Ngày Bính Thìn, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn.

- Ngày Thìn: Không nên khóc lóc để tránh trùng tang.

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Trừ

Đây là ngày vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương, uống thuốc, chữa bệnh, xả tang… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ

Sao Quỷ: Thuộc Kim tinh, sao xấu, tướng tinh con Dê, chủ trị ngày thứ 6. Chủ về Bất lợi cho xây dựng nhà cửa, hôn thú, riêng mai táng tốt.
- Nên làm : Chôn cất, khai hoang, cắt áo.
- Kiêng cữ : Khởi tạo việc chi cũng hại. Hại nhất là động thổ, xây cất nhà cửa, cưới hỏi.
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn. Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài. Ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền..

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 20/3/2076, tức ngày 16/2/2076 Âm lịch (ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Thân) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 20 tháng 3 năm 2076 (FAQ)

Ngày 20/3/2076 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2076 thì ngày 20 tháng 3 năm 2076 Dương lịch là ngày 16 tháng 2 Âm lịch năm Bính Thân.

Ngày 20-3-2076 là thứ mấy?

TL: Ngày 20 tháng 3 năm 2076 là ngày Thứ Sáu

Ngày 20/3/2076 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 20 tháng 3 năm 2076 tức ngày (16/2 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 3 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 20-3-2076 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2076 là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.

Ngày 20 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 20 tháng 3 năm 2076 là Ngày Quốc tế Hạnh phúc.

Ngày Quốc tế Hạnh phúc hay còn gọi là Ngày Hạnh phúc (International Day of Happiness) nhằm ngày 20 tháng 3 Dương lịch hàng năm. Ngày này là ý tưởng của chuyên gia Liên Hợp Quốc Jayme Illien đưa ra nhằm tôn vinh, phát triển và nâng cao hạnh phúc trên toàn thế giới.

Ngày lễ quốc tế Hạnh phúc được Đại hội đồng Liên Hiệp quốc quyết định chính thức khi tất cả 193 quốc gia thành viên nhất trí thông qua Nghị quyết A/RES/66/281 ngày 20 tháng 6 năm 2012, chọn để tôn vinh niềm hạnh phúc của nhân loại trên thế giới và với mục tiêu không chỉ là ngày mang ý nghĩa biểu tượng đơn thuần, mà còn là ngày của hành động, tích cực và nỗ lực nhiều hơn để xây dựng thế giới đại đồng, đem lại hạnh phúc cho người người trên trái đất.


Ngày Quốc tế Hạnh phúc người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày Quốc tế Hạnh phúc không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.