Lịch Âm 9/2 - Âm lịch ngày 9 tháng 2 năm 2075

lịch vạn niên ngày 9 tháng 2 năm 2075 lịch âm ngày 9/2/2075

Lịch dương
Tháng 2

Năm 2075

9
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Giáp Ngọ

24
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Đinh Sửu
Tiết: Lập xuân

Ngày Dương Lịch: 9-2-2075

Ngày Âm Lịch: 24-12-2074

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Đừng quên, bạn đã từng là người về nhất trong cuộc đua giành sinh mệnh.

Tử vi ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi có Mùi Thổ tàng khí Đinh Hỏa, thuộc Ấn triện tào khí, đồi với Canh Tân Kim thì sự biến hóa của Mùi Thổ là lớn nhất. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thân Kim, nên kết hợp với Bính Ngọ.

Người sinh ngày Tân Mùi làm việc quyết đoán, luôn kiên trì với ý kiến của bản thân nhưng bỏ lỡ nhiều cơ hội do thiếu tính chủ động và thái độ tiêu cực, hay càm ràm. Hôn vận của mệnh chủ kém, nam mệnh dễ có người thứ 3, nữ mệnh khổ cực về đường con cái.

ngày 9 tháng 2 năm 2075 ngày 9/2/2075 là ngày mấy âm ngày 9/2/2075 có tốt không ngày 9 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2075

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2812
●
2913
●
3014
●
3115
●
3☆18 Ất Sửu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
823 Canh Ngọ
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
1429 Bính Tý
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆1/1 Đinh Sửu
Tết Nguyên Đán
184 Canh Thìn
Hội Xuân Núi Bà Đen
19☆5 Tân Tỵ
Hội Đống Đa
20☆6 Nhâm Ngọ
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
228 Giáp Thân
Hội Chùa Đậu
27☆13 Kỷ Sửu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Lim
115
●
216
●
317
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 9/2/2075

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 9-2-2075 (tức ngày 24/12 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Hoàng Ân: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Ngũ hành

Ngày Tân Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Tân Mùi có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Tân Mùi, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Phá

Ngày có Trực Phá là ngày thứ bảy trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiểu những sụp đổ của những thứ lỗi thời, cũ kỹ. Cho nên, việc tốt nên làm trong ngày có trực này là đi xa, phá bỏ công trình, nhà ở cũ kỹ, bốc thuốc hay uống thuốc, chữa bệnh. Cần lưu ý thêm rất xấu cho những việc xây dựng, mở hàng, cưới hỏi, hội họp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ

Sao Nữ: Thuộc thổ tinh, là sao xấu, mang tên con Bức ( Dơi ), chủ trị ngày thứ 7. Chủ về Hao tiền tốn của bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
- Nên làm : Kết màn, may áo
- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại,hung hại nhất là chôn cất, kiện cáo, trổ cửa, khơi đường tháo nước.
- Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão, Mùi: Đều gọi là đường cùng. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng đặc biệt là ngày Quý Hợi. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 9/2/2075, tức ngày 24/12/2074 Âm lịch (ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 9 tháng 2 năm 2075 (FAQ)

Ngày 9/2/2075 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2075 thì ngày 9 tháng 2 năm 2075 Dương lịch là ngày 24 tháng 12 Âm lịch năm Giáp Ngọ.

Ngày 9-2-2075 là thứ mấy?

TL: Ngày 9 tháng 2 năm 2075 là ngày Thứ Bảy

Ngày 9/2/2075 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 9 tháng 2 năm 2075 tức ngày (24/12 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 9-2-2075 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2075 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.

Ngày 9 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 9 tháng 2 năm 2075 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.