Lịch Âm 17/4 - Âm lịch ngày 17 tháng 4 năm 2074
lịch vạn niên ngày 17 tháng 4 năm 2074 lịch âm ngày 17/4/2074
Năm 2074
Năm Giáp Ngọ
Ngày Dương Lịch: 17-4-2074
Ngày Âm Lịch: 22-3-2074
Ngày Kim đường Hoàng đạo: Là ngày tốt, có nhiều phúc thần nên làm việc gì cũng dễ thành công, gặp nhiều may mắn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tập thể dục không chỉ thay đổi cơ thể của bạn, nó thay đổi tâm trí, thái độ và tâm trạng của bạn.
Tử vi ngày Quý Dậu
Ngày Quý Dậu có Quý Thủy tọa trên Tân Kim, Dậu Kim chịu ấn tín của Tân Kim. Đường đời mệnh chủ tất gặp Ngọ Hỏa, nên kết hợp với người sinh ngày Mậu Thìn.
Người sinh ngày Quý Dậu tính điềm đạm nhưng cũng rất để tâm đến những tiểu tiết, được mất của mình và người thân. Cuộc sống của họ thiếu động lực, tự do tự tại, lười suy nghĩ và ít khi nêu ra ý kiến của bản thân. Nười sinh ngày Quý Dậu thấy có nhiều kỹ năng, tiền vận nên đi xa để có cơ hội phát triển lúc trung vận. Trong sự nghiệp ,họ nên cẩn thận với các khoản đầu tư. Đường tình duyên của nam mệnh và nữ mệnh đều lận đận.
ngày 17 tháng 4 năm 2074 ngày 17/4/2074 là ngày mấy âm ngày 17/4/2074 có tốt không ngày 17 tháng 4 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 17/4/2074
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 17-4-2074 (tức ngày 22/3 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTĐịa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Nguyệt giải: Tốt mọi việc. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Lục Hợp: Tốt mọi việc. Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUHoang vu: Xấu cho mọi việc. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Quý Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần. Nạp âm: Quý Dậu có mệnh ngày là Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm). Ngày Quý Dậu, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh chấp. - Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực ChấpTrực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao ChuỷSao Chủy: Thuộc Hỏa tinh, sao xấu, mang tên con Khỉ, chủ trị ngày thứ 3. Chủ về bất lợi công danh, thị phi kiện tụng, mất mát của cải.- Nên làm : Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các việc liên quan đến mồ mả.- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tỵ bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Ngày Sửu là Đắc Địa, rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thanh Long Đầu (Tốt):Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài đắc lợi. Mọi việc như ý. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 17/4/2074, tức ngày 22/3/2074 Âm lịch (ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 17 tháng 4 năm 2074 (FAQ)
Ngày 17/4/2074 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 17 tháng 4 năm 2074 Dương lịch là ngày 22 tháng 3 Âm lịch năm Giáp Ngọ.
Ngày 17-4-2074 là thứ mấy?
TL: Ngày 17 tháng 4 năm 2074 là ngày Thứ Ba
Ngày 17/4/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 17 tháng 4 năm 2074 tức ngày (22/3 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 17-4-2074 tốt hay xấu?
TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2074 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Ngày 17 tháng 4 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 17 tháng 4 năm 2074 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.