Lịch Âm 21/3 - Âm lịch ngày 21 tháng 3 năm 2072

lịch vạn niên ngày 21 tháng 3 năm 2072 lịch âm ngày 21/3/2072

Lịch dương
Tháng 3

Năm 2072

21
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Nhâm Thìn

2
Ngày: Bính Thân, Tháng: Quý Mão
Tiết: Xuân phân
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)

Ngày Dương Lịch: 21-3-2072

Ngày Âm Lịch: 2-2-2072

Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Mây tầng nào gặp mây tầng ấy. Muốn cưới hoàng tử bản thân phải là công chúa.

Tử vi ngày Bính Thân

Mệnh trụ ngày Bính Thân có Bính Hỏa tàng khí Canh Tân đối với Thân Kim. Thân Kim tuy yếu nhưng sinh ra Nhâm Thủy để đối chọi Bính Hỏa. Mệnh chủ nên kết hợp Tân Tỵ, trong cuộc sống tất gặp Mùi Thổ.

Người sinh ngày Bính Thân thông minh, giỏi giang, sự nghiệp thuận lợi, nhiều cơ hội phát triển, thích hợp làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, quản lý. Tiền vận gặp nhiều khó khăn, từ 25 tuổi trở đi vận thế thuận lợi, nhiều cơ hội đến với họ. Tuy nhiên, đường tình duyên của họ gặp nhiều trắc trở.

ngày 21 tháng 3 năm 2072 ngày 21/3/2072 là ngày mấy âm ngày 21/3/2072 có tốt không ngày 21 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2072

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2911
●
314 Mậu Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
4☆15 Kỷ Mão
Tết Nguyên Tiêu
516 Canh Thìn
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
8☆19 Quý Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆1/2 Ất Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21☆2 Bính Thân
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
22☆3 Đinh Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆7 Tân Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆8 Nhâm Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆9 Quý Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
3112 Bính Ngọ
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 21/3/2072

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Ngày Kỵ

Ngày 21/3/2072 (tức ngày 2/2 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức: Tốt mọi việc.

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

SAO XẤU

Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.

Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.

Ngũ hành

Ngày Bính Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão.

Nạp âm: Bính Thân có mệnh ngày là Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi).

Ngày Bính Thân, tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn.

- Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Tốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch.

Tốc Hy hy lai lâm.
Cầu tài hướng Nam hành.
Thất vật Thân Mùi Ngọ.
Phùng nhân lộ thượng tầm.
Quan sự hữu Phức Đức.
Bệnh gia vô họa xâm.
Điền trạch lục súc cát.
Hành nhân hữu tín âm.

Thập Nhị Trực

Trực Chấp

Trực Chấp mang ý nghĩa giữ gìn, bảo toàn nhưng lại có tâm lý “cố chấp”, bảo thủ, không chịu tiếp thu những cái mới mẻ. Đây cũng là giai đoạn báo hiệu sắp xảy ra một thời kỳ suy thoái. Ngày có trực này tốt cho các việc tu sửa, tuyển dụng, thuê mướn người làm. Ngoài ra nên chú ý không nên xuất nhập kho, truy xuất tiền nong

Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất

Sao Tất: Là Nguyệt tinh, sao tốt, tướng tinh con Quạ, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi.
- Nên làm : Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, các việc thuỷ lợi, khai hoang .
- Kiêng cữ : Đi thuyền
- Ngoại lệ : Tại Thân, Tý, Thìn đều tốt. Tại Thân tốt nhất, lại thêm Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân nên cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 21/3/2072, tức ngày 2/2/2072 Âm lịch (ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thìn) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 21 tháng 3 năm 2072 (FAQ)

Ngày 21/3/2072 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2072 thì ngày 21 tháng 3 năm 2072 Dương lịch là ngày mùng 2 tháng 2 Âm lịch năm Nhâm Thìn.

Ngày 21-3-2072 là thứ mấy?

TL: Ngày 21 tháng 3 năm 2072 là ngày Thứ Hai

Ngày 21/3/2072 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 21 tháng 3 năm 2072 tức ngày (2/2 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 21-3-2072 tốt hay xấu?

TL: Ngày 26 tháng 10 năm 2072 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.

Ngày 21 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 21 tháng 3 năm 2072 (tức ngày 2/2 Âm lịch ) là Hội miếu Ông Địa (TP HCM).

Hội miếu Ông Địa (2/2 Âm lịch)

Miếu Ông Địa được xây vào thế kỷ 19 và được chính vua Tự Đức sắc phong năm 1852. Lễ hội diễn ra vào ngày 2/2 âm lịch là ngày vía Thổ địa Phúc Đức Chính Thần.

Thổ Địa Chính Thần hay Chánh Thần, Thổ Địa Vương, là Vua của các vị thổ địa như Thông linh thổ địa sở tại (ông Địa, đi cùng Thần tài, 2 ông còn được xưng là nhị vị gia thần (Văn Tài Thần Tỷ Can), Môn Quan Thổ Địa, Thổ Địa Công, Môn Khẩu Thổ Địa (Đi cùng vị Tiếp Dẫn Tài Thần)

Lễ hội kén rể (2/2 Âm Lịch)

Đây là lễ hội dân gian độc đáo ở làng Đường Yên, vùng Kinh Bắc ngày xưa (nay là huyện Đông Anh). Lễ hội được mô phỏng ngày bà Lê Hoa (nữ tướng Hai Bà Trưng) đánh thắng giặc trở về và kén người tài làm chồng.

Hội Chùa Trầm (2/2 Âm lịch)

Chùa trầm thuộc quần thể 3 ngôi chùa: Chùa Trầm, chùa Hang và chùa Vô Vi ở núi Trầm (Tử Trầm Sơn), huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Chùa được xây dựng vào thế kỷ 16 bởi một tướng sĩ xuất gia. Vào ngày 2/2 âm lịch hàng năm, nơi đây có rất nhiều người đến cúng bái.

Lễ hội kén rể Đông Anh

Mùng 2 tháng hai Âm lịch hàng năm, người dân làng Đường Yên, huyện Đông Anh, Hà Nội, lại tổ chức lễ hội “kén rể” với nhiều nghi thức và trò chơi dân gian độc đáo, nhằm tưởng nhớ công ơn của nữ tướng Lê Hoa.


Hội miếu Ông Địa (TP HCM) người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội miếu Ông Địa (TP HCM) không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.