Lịch Âm 28/8 - Âm lịch ngày 28 tháng 8 năm 2070

lịch vạn niên ngày 28 tháng 8 năm 2070 lịch âm ngày 28/8/2070

Lịch dương
Tháng 8

Năm 2070

28
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Canh Dần

23
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Giáp Thân
Tiết: Xử thử

Ngày Dương Lịch: 28-8-2070

Ngày Âm Lịch: 23-7-2070

Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Nỗi đau bạn cảm thấy hôm nay là sức mạnh bạn sẽ cảm thấy vào ngày mai.

Tử vi ngày Ất Sửu

Người sinh ngày Ất Sửu có tâm hồn sâu thẳm, tính cách độc lập và đầy quyết đoán. Họ thường tỏ ra khá lạnh lùng và khó gần gũi nhưng thực chất là những người rất quan tâm và biết lắng nghe.

Tuổi Ất Sửu sở hữu trí tuệ sắc bén và nhiều năng lực. Họ có khả năng quản lý thời gian và công việc hiệu quả, luôn đặt ra mục tiêu và hoàn thành chúng với sự kiên nhẫn và sự tỉ mỉ.Người sinh vào ngày Ất Sửu thấy hôn nhân hạnh phúc, bản thân luôn nỗ lực hiểu biết đối phương, đặt trọng tình cảm và lòng trung thành, khiến cho tình yêu ngày càng sâu đậm qua thời gian.

ngày 28 tháng 8 năm 2070 ngày 28/8/2070 là ngày mấy âm ngày 28/8/2070 có tốt không ngày 28 tháng 8 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/8/2070

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 28-8-2070 (tức ngày 23/7 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

- Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

- Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Ngũ hành

Ngày Ất Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Ất Sửu có mệnh ngày là Hải Trung Kim (Vàng trong biển).

Ngày Ất Sửu, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 23/7 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Có sự hội ngộ, cầu tài cầu lộc có thể như ý. Bình an vô sự, gặp quý nhân.

Tiểu cát nhất tốt lành, trên đường dễ luận bàn.
Ân nhân về bảo hỷ, vật mất ở hướng Khôn (Tây Nam)
Người đi sắp về đên, quan hệ tốt đẹp hơn.
Việc gì cung hòa hợp, ốm đau xin trời thương.

Thập Nhị Trực

Ngày 28/8/2070 là Trực Chấp. Trực Chấp là ngày xấu, không nên làm việc gì trọng đại, nhất là hỉ sự.

Việc có thể làm: Tế tự, tu tạo, lập khế ước, tuyển dụng, thuê mướn, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

Việc không nên: Cưới hỏi, chuyển nhà, đi chơi, mở cửa hàng, xuất tiền của, cầu tài.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 28 tháng 8 năm 2070 có Sao Đẩu chiếu.

Sao Đẩu: Thuộc mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giải, đại diện cho phương Bắc nằm trong chùm sao Huyền Vũ, chủ trị ngày thứ Năm.

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là hôn sự, sinh con, trồng trọt chăn nuôi, xây sửa phần mộ, các vụ thủy lợi, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Sửu phạm Phục Đoạn kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công, chỉ nên làm các việc xây dựng vặt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Đạo Tặc (Xấu): Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 28/8/2070, tức ngày 23/7/2070 Âm lịch (ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 8 năm 2070

Ngày 28/8/2070 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2070 thì ngày 28 tháng 8 năm 2070 Dương lịch là Thứ Năm ngày 23 tháng 7 Âm lịch năm Canh Dần.

Ngày 28-8-2070 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 8 năm 2070 là ngày Thứ Năm

Ngày 28/8/2070 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 28 tháng 8 năm 2070 tức ngày (23/7 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 28 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 28 tháng 8 năm 2070 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.