Lịch Âm 11/11 - Âm lịch ngày 11 tháng 11 năm 2065

lịch vạn niên ngày 11 tháng 11 năm 2065 lịch âm ngày 11/11/2065

Lịch dương
Tháng 11

Năm 2065

11
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Mười

Năm Ất Dậu

14
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Hợi
Tiết: Lập đông

Ngày Dương Lịch: 11-11-2065

Ngày Âm Lịch: 14-10-2065

Ngày Thiên lao Hắc đạo: Làm việc gì cũng không được thuận lợi, dễ vướng vào tranh cãi, bất hòa hay kiện tụng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Đừng khóc, kẻ xấu sẽ cười. Đừng cúi đầu, vương miện sẽ rơi.

Tử vi ngày Giáp Dần

Người sinh ngày Giáp Dần có cá tính thiên về cương, phát huy sức mạnh và tính chất cứng rắn, có Can Lộc tinh dưỡng mệnh, sợ xung đột, kị cô đơn. Trụ ngày Giáp Dần đối xứng với ngày Kỷ Hợi, gặp Kỷ Hợi thì bằng phẳng, an ổn.

Địa chi âm Mộc, dương Thủy với âm Mộc là sự kết hợp tốt đẹp, nhất là gặp Sửu Thổ, với người tuổi Hợi là vận mệnh sinh động nhất. Bản mệnh sinh ngày Giáp Dần năng lực giao tiếp không mạnh, không thích hợp với những công việc cần tài ăn nói, ngoại giao.

ngày 11 tháng 11 năm 2065 ngày 11/11/2065 là ngày mấy âm ngày 11/11/2065 có tốt không ngày 11 tháng 11 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2065

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2627
●
2728
●
2829
●
2901
●
3002
●
3103
●
9☆12 Nhâm Tý
Ngày Pháp luật Việt Nam
12☆15 Ất Mão
Tết cơm mới
18☆21 Tân Dậu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
1922 Nhâm Tuất
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆23 Quý Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
2326 Bính Dần
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
104
●

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 11/11/2065

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Ngày Kỵ

Ngày 11-11-2065 (tức ngày 14/10 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu).

Ngũ phú: Tốt mọi việc.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ngũ hành

Ngày Giáp Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu.

Nạp âm: Giáp Dần có mệnh ngày là Đại Khe Thủy (Nước khe lớn).

Ngày Giáp Dần, tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của

- Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng.

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Bình

Ngày có Trực Bình là ngày thứ tư trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn lấy lại bình hòa cho vạn vật. Vì thế mà ngày có trực này mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, nhập kho, giao thương, sửa chữa tàu thuyền và các việc bồi đắp.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm

Sao Sâm: Thuộc Thủy tinh, sao tốt, tướng tinh con Vượn, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh buôn bán phát tài, hôn thú cát lợi.
- Nên làm : Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây dựng nhà cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi.
- Kiêng cữ : Sao Sâm Đại Kiết Tinh không có việc gì phải kiêng cữ.
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên nhậm chức, công danh hiển hách.́t tài.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 11/11/2065, tức ngày 14/10/2065 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 11 tháng 11 năm 2065 (FAQ)

Ngày 11/11/2065 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2065 thì ngày 11 tháng 11 năm 2065 Dương lịch là ngày 14 tháng 10 Âm lịch năm Ất Dậu.

Ngày 11-11-2065 là thứ mấy?

TL: Ngày 11 tháng 11 năm 2065 là ngày Thứ Tư

Ngày 11/11/2065 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 11 tháng 11 năm 2065 tức ngày (14/10 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 11 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 11-11-2065 tốt hay xấu?

TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2065 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.

Ngày 11 tháng 11 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 11 tháng 11 năm 2065 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.