Lịch âm 3/2053 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2053

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2053. Theo lịch âm năm 2053 thì tháng 3/2053 Dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng 1 năm Quý Dậu đến ngày 12 tháng 2 năm Quý Dậu.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2053 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2053

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 24 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 26 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2053 lịch âm tháng 3 năm 2053 lịch dương tháng 3 năm 2053 tháng 3 năm 2053 3/2053 lich thang 3/2053 lịch vạn niên tháng 3 năm 2053

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2053

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2407
●
2508
●
2609
●
2710
●
2811
●
314 Mậu Tuất
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
4☆15 Kỷ Hợi
Tết Nguyên Tiêu
5☆16 Canh Tý
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
8☆19 Quý Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆1/2 Ất Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
212 Bính Thìn
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
22☆3 Đinh Tỵ
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆7 Tân Dậu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
278 Nhâm Tuất
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆9 Quý Hợi
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
31☆12 Bính Dần
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2053

Thứ Bảy
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/1/2053 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/1/2053 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/1/2053 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/1/2053 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/1/2053 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/1/2053 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/1/2053 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/1/2053 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2053 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2053 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2053 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2053 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2053 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2053 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2053 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2053 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2053 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2053 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2053 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2053 ( ngày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2053 ( ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2053 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2053 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2053 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2053 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2053 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2053 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2053 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2053 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2053 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2053 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2053