Lịch âm 4/2050 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2050

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 4/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 10 tháng 3 năm Canh Ngọ đến ngày 10 tháng 3 năm Canh Ngọ.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2050 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2050 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Canh Thìn - Kim kết hợp Thổ. Thích hợp cho các công việc quản trị, pháp lý và kiểm soát rủi ro.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2050 lịch âm tháng 4 năm 2050 lịch dương tháng 4 năm 2050 tháng 4 năm 2050 4/2050 lich thang 4/2050 lịch vạn niên tháng 4 năm 2050

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2050

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2806
●
2907
●
3008
●
3109
●
1☆10/3 Tân Hợi
Ngày Cá Tháng Tư
Giỗ Tổ Hùng Vương
514 Ất Mão
Lễ hội Gò Tháp
21☆1/3 (Nhuận) Tân Mùi
Ngày sách Việt Nam
25☆5 Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
299 Kỷ Mão
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆10 Canh Thìn
Ngày Thống nhất Đất Nước
111
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2050

Thứ Sáu
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2050 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2050 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2050 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2050 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2050 ( ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2050 ( ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2050 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2050 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2050 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2050 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2050 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2050 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2050 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2050 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2050 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2050 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2050 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2050 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2050 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2050 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/3/2050 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/3/2050 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/3/2050 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2050 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2050 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2050 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2050 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2050 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2050 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2050 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2050