Lịch âm 3/2050 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2050

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2050. Theo lịch âm năm 2050 thì tháng 3/2050 Dương lịch bắt đầu từ ngày 9 tháng 2 năm Canh Ngọ đến ngày 9 tháng 3 năm Canh Ngọ.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2050 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2050

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Mão - Âm Thổ gặp Mộc. Tháng phù hợp cho việc ổn định tổ chức, củng cố nguồn lực và phát triển nhân sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2050 lịch âm tháng 3 năm 2050 lịch dương tháng 3 năm 2050 tháng 3 năm 2050 3/2050 lich thang 3/2050 lịch vạn niên tháng 3 năm 2050

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2050

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2808
●
311 Nhâm Ngọ
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
4☆12 Quý Mùi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
715 Bính Tuất
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
8☆16 Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
20☆28 Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆30 Tân Sửu
Ngày Nước sạch Thế giới
231/3 Nhâm Dần
Hội Chùa Tây Phương
25☆3 Giáp Thìn
Tết Hàn Thực
26☆4 Ất Tỵ
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
275 Bính Ngọ
Ngày Thể thao Việt Nam
Hội Chùa Thầy
28☆6 Đinh Mùi
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
30☆8 Kỷ Dậu
Lễ hội Hoa Lư

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2050

Thứ Ba
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2050 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2050 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2050 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2050 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2050 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2050 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2050 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2050 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2050 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2050 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/2/2050 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/2/2050 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/2/2050 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/2/2050 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/2/2050 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/2/2050 ( ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/2/2050 ( ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/2/2050 ( ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/2/2050 ( ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/2/2050 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/2/2050 ( ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/2/2050 ( ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/3/2050 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/3/2050 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/3/2050 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/3/2050 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/3/2050 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/3/2050 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/3/2050 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/3/2050 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/3/2050 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2050