Lịch âm 5/2047 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2047

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2047. Theo lịch âm năm 2047 thì tháng 5/2047 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 4 năm Đinh Mão đến ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mão.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2047 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2047) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2047).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2047

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Tỵ - Âm Mộc sinh Hỏa. Tháng mang năng lượng phát triển mạnh mẽ, thuận lợi cho khởi sự.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2047 lịch âm tháng 5 năm 2047 lịch dương tháng 5 năm 2047 tháng 5 năm 2047 5/2047 lich thang 5/2047 lịch vạn niên tháng 5 năm 2047

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2047

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2905
●
3006
●
1☆7/4 Ất Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
Hội Gióng Phù Đổng
7☆13 Tân Mùi
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
9☆15 Quý Dậu
Lễ Phật Đản
1016 Giáp Tuất
Ngày của Mẹ
15☆21 Kỷ Mão
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
17☆23 Tân Tỵ
Hội Bà Chúa Xứ
19☆25 Quý Mùi
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
29☆5 Quý Tỵ
Tết Đoan Ngọ

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2047

Thứ Tư
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2047 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2047 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2047 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2047 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2047 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2047 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2047 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2047 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2047 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2047 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2047 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2047 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2047 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2047 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2047 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/4/2047 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/4/2047 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/4/2047 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/4/2047 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/4/2047 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/4/2047 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/4/2047 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/4/2047 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/4/2047 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/5/2047 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/5/2047 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/5/2047 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/5/2047 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/5/2047 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/5/2047 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/5/2047 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2047