Lịch âm 4/2047 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2047

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2047. Theo lịch âm năm 2047 thì tháng 4/2047 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 3 năm Đinh Mão đến ngày 6 tháng 4 năm Đinh Mão.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2047 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2047 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2047

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Giáp Thìn - Mộc gặp Thổ. Thời điểm thích hợp để triển khai các dự án dài hạn và củng cố nền tảng.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp khai trương: Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày đẹp động thổ: Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 8 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 25

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2047 lịch âm tháng 4 năm 2047 lịch dương tháng 4 năm 2047 tháng 4 năm 2047 4/2047 lich thang 4/2047 lịch vạn niên tháng 4 năm 2047

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2047

Thứ Hai
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2047 ( ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2047 ( ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2047 ( ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2047 ( ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2047 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2047 ( ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2047 ( ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2047 ( ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2047 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2047 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2047 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2047 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2047 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2047 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2047 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2047 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2047 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2047 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2047 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2047 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2047 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2047 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2047 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/3/2047 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/4/2047 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/4/2047 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/4/2047 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/4/2047 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/4/2047 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/4/2047 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2047