Lịch âm 4/2044 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2044

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2044. Theo lịch âm năm 2044 thì tháng 4/2044 Dương lịch bắt đầu từ ngày 4 tháng 3 năm Giáp Tý đến ngày 3 tháng 4 năm Giáp Tý.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2044 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2044 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2044

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 6 , Ngày 13 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 6 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 14 , Ngày 18 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 13 , Ngày 14 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2044 lịch âm tháng 4 năm 2044 lịch dương tháng 4 năm 2044 tháng 4 năm 2044 4/2044 lich thang 4/2044 lịch vạn niên tháng 4 năm 2044

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2044

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2829
●
2901
●
3002
●
3103
●
1☆4/3 Canh Thìn
Ngày Cá Tháng Tư
2☆5 Tân Tỵ
Hội Chùa Thầy
58 Giáp Thân
Lễ hội Hoa Lư
7☆10 Bính Tuất
Giỗ Tổ Hùng Vương
1114 Canh Dần
Lễ hội Gò Tháp
2124 Canh Tý
Ngày sách Việt Nam
25☆28 Giáp Thìn
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
292 Mậu Thân
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆3 Kỷ Dậu
Ngày Thống nhất Đất Nước
104
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2044

Thứ Sáu
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/3/2044 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2044 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2044 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2044 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2044 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2044 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2044 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2044 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2044 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2044 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2044 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2044 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2044 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2044 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2044 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2044 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2044 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2044 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2044 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2044 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2044 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2044 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2044 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2044 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2044 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2044 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 30/3/2044 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/4/2044 ( ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/4/2044 ( ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/4/2044 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2044