Lịch âm 2/2044 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2044

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2044. Theo lịch âm năm 2044 thì tháng 2/2044 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 1 năm Giáp Tý đến ngày 1 tháng 2 năm Giáp Tý.

Tháng 2/2044 có 29 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2044

Số ngày trong tháng này: 29

Tên tháng này: Bính Dần - Hỏa sinh từ Mộc, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ. Thuận lợi cho công việc đòi hỏi sự sáng tạo, nhiệt huyết và tinh thần tiên phong.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 19 , Ngày 21 , Ngày 23

Ngày đẹp động thổ: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày cần tránh: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2044 lịch âm tháng 2 năm 2044 lịch dương tháng 2 năm 2044 tháng 2 năm 2044 2/2044 lich thang 2/2044 lịch vạn niên tháng 2 năm 2044

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2044

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2☆4 Tân Tỵ
Hội Xuân Núi Bà Đen
3☆5 Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Hội Đống Đa
4☆6 Quý Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
6☆8 Ất Dậu
Hội Chùa Đậu
1315 Nhâm Thìn
Tết Nguyên Tiêu
14☆16 Quý Tỵ
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
27☆29 Bính Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
102
●
203
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2044

Thứ Hai
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2044 ( ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2044 ( ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2044 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2044 ( ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2044 ( ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2044 ( ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2044 ( ngày Bính Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2044 ( ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2044 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2044 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2044 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2044 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2044 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2044 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 17/1/2044 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/1/2044 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/1/2044 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/1/2044 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/1/2044 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/1/2044 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/1/2044 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/1/2044 ( ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/1/2044 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/1/2044 ( ngày Quý Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/1/2044 ( ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/1/2044 ( ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/1/2044 ( ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/1/2044 ( ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/2/2044 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2044