Lịch âm 6/2043 - Lịch vạn niên tháng 6 năm 2043

Tháng 6 là tháng thứ 6 của năm Dương lịch 2043. Theo lịch âm năm 2043 thì tháng 6/2043 Dương lịch bắt đầu từ ngày 24 tháng 4 năm Quý Hợi đến ngày 24 tháng 5 năm Quý Hợi.

Tháng 6 dương lịch năm 2043 có 30 ngày, tên tiếng Anh của tháng này là June, tên này có nguồn gốc từ tên của nữ thần Juno trong thần thoại La Mã. Juno là vợ của Jupiter, vị thần tối cao trong thần thoại La Mã, và được coi là nữ thần của hôn nhân và sinh sản. Tên gọi "June" xuất phát từ từ Latin "Junius" mà người La Mã đã sử dụng để chỉ tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 6 năm 2043

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 17 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 11 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 27 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 26 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 6 năm 2043 lịch âm tháng 6 năm 2043 lịch dương tháng 6 năm 2043 tháng 6 năm 2043 6/2043 lich thang 6/2043 lịch vạn niên tháng 6 năm 2043

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2043

Thứ Hai
1
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/4/2043 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 25/4/2043 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 26/4/2043 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 27/4/2043 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 28/4/2043 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 29/4/2043 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 1/5/2043 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 2/5/2043 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 3/5/2043 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 4/5/2043 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 5/5/2043 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 6/5/2043 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 7/5/2043 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 8/5/2043 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 9/5/2043 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 10/5/2043 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 11/5/2043 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 12/5/2043 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 13/5/2043 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 14/5/2043 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Mang chủng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 15/5/2043 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 16/5/2043 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 17/5/2043 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 18/5/2043 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 19/5/2043 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 20/5/2043 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 21/5/2043 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 22/5/2043 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 23/5/2043 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 6

Âm Lịch: Ngày 24/5/2043 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 6 năm 2043