Lịch Âm 8/9 - Âm lịch ngày 8 tháng 9 năm 2042
lịch vạn niên ngày 8 tháng 9 năm 2042 lịch âm ngày 8/9/2042
Năm 2042
Năm Nhâm Tuất
Ngày Dương Lịch: 8-9-2042
Ngày Âm Lịch: 24-7-2042
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Một tâm hồn lành mạnh là không nói xấu người khác
Tử vi ngày Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Dậu tọa Trường Sinh, Văn Xương, Thổ Kim tương sinh. Bản mệnh trụ ngày Kỷ Thổ có quý tọa Dậu, quý xuân sinh, quý kiến Ấn.
Người sinh ngày Kỷ Dậu thông minh, tài năng, trưởng thành sớm, biết giữ chữ tín nên được nhiều người coi trọng. Nam mệnh không lo cơm áo gạo tiền, nữ mệnh có năng lực làm việc tốt. Bản mệnh có đường tình duyên tốt, có con khi còn trẻ. Ngoài ra, họ do làm nhiều điều thiện và biết cách đối nhân xử thế nên tích đức trường thọ.
ngày 8 tháng 9 năm 2042 ngày 8/9/2042 là ngày mấy âm ngày 8/9/2042 có tốt không ngày 8 tháng 9 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 8/9/2042
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 8/9/2042 (tức ngày 24/7 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTÂm Đức: Tốt cho mọi việc. Thiên ân: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên ôn: Kỵ xây dựng. Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo. Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ. Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương. Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Kỷ Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần. Nạp âm: Kỷ Dậu có mệnh ngày là Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà). Ngày Kỷ Dậu, tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà. - Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực TrừĐây là ngày vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương, uống thuốc, chữa bệnh, xả tang… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NguySao Nguy: Là Nguyệt tinh, là sao xấu, tướng tinh con chim Én, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.- Nên làm : Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.- Kiêng Cữ : Xây dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.- Ngoại lệ các ngày: Ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 8/9/2042, tức ngày 24/7/2042 Âm lịch (ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 8 tháng 9 năm 2042 (FAQ)
Ngày 8/9/2042 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2042 thì ngày 8 tháng 9 năm 2042 Dương lịch là ngày 24 tháng 7 Âm lịch năm Nhâm Tuất.
Ngày 8-9-2042 là thứ mấy?
TL: Ngày 8 tháng 9 năm 2042 là ngày Thứ Hai
Ngày 8/9/2042 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 8 tháng 9 năm 2042 tức ngày (24/7 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 8-9-2042 tốt hay xấu?
TL: Ngày 18 tháng 10 năm 2042 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Ngày 8 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 8 tháng 9 năm 2042 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.