Lịch Âm 2/8 - Âm lịch ngày 2 tháng 8 năm 2042
lịch vạn niên ngày 2 tháng 8 năm 2042 lịch âm ngày 2/8/2042
Năm 2042
Năm Nhâm Tuất
Ngày Dương Lịch: 2-8-2042
Ngày Âm Lịch: 17-6-2042
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Sống đừng tính toán, đời sẽ nhẹ nhàng.
Tử vi ngày Nhâm Thân
Ngày Nhâm Thân có Canh Kim tại bản khí, chịu ảnh hưởng của Kiêu Ấn. Đường đời mệnh chủ tất gặp Mùi Thổ, nên kết hợp với Đinh Tỵ.
Người sinh ngày Nhâm Thân thật thà, nghiêm túc và khá thận trọng, vậy nên khi gặp nhiều việc khó khăn họ sẽ tìm ý kiến của người khác trước. Người sinh ngày này thích hợp làm trong ngành dịch vụ. Thông thường họ không hay thể hiện tình cảm của bản thân, không giỏi biếu đạt, hay bao dung cho người khác, không nóng không vội. Đường tình duyên của mệnh chủ thuận lợi, gặp nhiều may mắn.
ngày 2 tháng 8 năm 2042 ngày 2/8/2042 là ngày mấy âm ngày 2/8/2042 có tốt không ngày 2 tháng 8 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 2/8/2042
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 2/8/2042 (tức ngày 17/6 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quan: Tốt mọi việc. U Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. SAO XẤUKiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão. Nạp âm: Nhâm Thân có mệnh ngày là Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm). Ngày Nhâm Thân, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng |
Khổng Minh Lục Diệu |
Xích KhẩuLà ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng. Xích Khâu chu khâu thiệt.Quan phi thiết nghi phòng.Thất vật tốc tốc thao.Hành nhân hữu kinh hỏang.Lục súc đa tác quái.Bệnh gia xuất Tây phương.Cánh tu phòng trở khốc.Giới khung nhiễm ôn hoàng. |
Thập Nhị Trực |
Trực TrừĐây là ngày vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương, uống thuốc, chữa bệnh, xả tang… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao ĐêSao Đê thuộc Thổ tinh, là sao xấu, tướng tinh con Lạc (Cầy hương ), chủ trị ngày thứ 7. Chủ việc xấu phải đề phòng. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.- Nên làm : Sao Đê Đại Hung, không có việc chi hợp với nó.- Kiêng cữ : Kiêng cữ mọi việc nhất là khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con nên làm Âm Đức cho nó.- Ngoại lệ : Nếu vào ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, tốt hơn hết là ngày Thìn vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Chu Tước (Xấu): Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 2/8/2042, tức ngày 17/6/2042 Âm lịch (ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 2 tháng 8 năm 2042 (FAQ)
Ngày 2/8/2042 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2042 thì ngày 2 tháng 8 năm 2042 Dương lịch là ngày 17 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Tuất.
Ngày 2-8-2042 là thứ mấy?
TL: Ngày 2 tháng 8 năm 2042 là ngày Thứ Bảy
Ngày 2/8/2042 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 2 tháng 8 năm 2042 tức ngày (17/6 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 8 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 2-8-2042 tốt hay xấu?
TL: Ngày 18 tháng 10 năm 2042 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Ngày 2 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 2 tháng 8 năm 2042 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.