Lịch âm 5/2040 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2040

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2040. Theo lịch âm năm 2040 thì tháng 5/2040 Dương lịch bắt đầu từ ngày 21 tháng 3 năm Canh Thân đến ngày 21 tháng 4 năm Canh Thân.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2040 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2040) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2040).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2040

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Canh Thìn - Kim kết hợp Thổ. Thích hợp cho các công việc quản trị, pháp lý và kiểm soát rủi ro.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 25 , Ngày 28 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2040 lịch âm tháng 5 năm 2040 lịch dương tháng 5 năm 2040 tháng 5 năm 2040 5/2040 lich thang 5/2040 lịch vạn niên tháng 5 năm 2040

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2040

Thứ Ba
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2040 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2040 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2040 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2040 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2040 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2040 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2040 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2040 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2040 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 30/3/2040 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2040 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2040 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2040 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2040 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2040 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2040 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2040 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2040 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2040 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2040 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2040 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2040 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2040 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/4/2040 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/4/2040 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/4/2040 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/4/2040 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/4/2040 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/4/2040 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/4/2040 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/4/2040 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2040