Xem lịch âm năm 2040 - Lịch vạn niên 2040

Lịch âm năm 2040 là năm Canh Thân (Năm con Khỉ). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2040 rơi vào Thứ Hai ngày 12/2/2040 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2040

Năm Dương Lịch:2040

Năm Âm Lịch: Canh Thân

Con Giáp: Con Khỉ

Ngũ hành: Mộc

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)

Thiên can: Canh

Địa chi: Thân

Năm nhuận: Năm 2040 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tổng số ngày trong năm: 366

Số ngày Hoàng đạo: 123

Số ngày Hắc đạo: 122

Xem lịch âm năm Canh Thân 2040

Năm Canh Thân được hình thành từ thiên can Canh (Kim) và địa chi Thân (Khỉ). Năm Canh Thân gần đây nhất là năm 1980, đây là năm sinh của bản mệnh sinh từ ngày 16 tháng 2 năm 1980 đến ngày 4 tháng 2 năm 1981 theo dương lịch.

Người sinh vào năm Canh Thân có mệnh Mộc, cụ thể là Thạch Lựu Mộc, tức là "Cây lựu mọc trên đá", biểu thị cho sự kiên cường và sức sống mạnh mẽ. Những người này thường có ý chí bền bỉ và khả năng vượt qua khó khăn. Họ thường thông minh, năng động và có khả năng giao tiếp tốt nhưng đôi khi hơi cứng nhắc. Người tuổi Canh Thân có khả năng phát triển sự nghiệp tốt, đặc biệt trong các lĩnh vực cần sự sáng tạo.

âm lịch 2040 lịch năm 2040 lịch vạn niên năm 2040 lịch dương 2040 năm 2040 được nghỉ mấy ngày lịch Canh Thân 2039 ngày tốt năm 2040

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2040

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2612
●
2713
●
2814
●
2915
●
3016
●
3117
●
118/11 Mậu Tý
Tết Dương Lịch
6☆23 Quý Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
724 Giáp Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆26 Bính Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1128 Mậu Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1330 Canh Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2512 Nhâm Tý
Ngày giỗ Tổ ngành may
2714 Giáp Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

Số ngày trong tháng 1/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Tý - Hỏa và Thủy giao hòa. Tháng đòi hỏi sự cân bằng giữa hành động và suy nghĩ trước khi quyết định.

Tháng 1/2040 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2040: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2040: Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3017
●
3118
●
3☆21 Tân Dậu
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
5☆23 Quý Hợi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
12☆1/1 Canh Ngọ
Tết Nguyên Đán
143 Nhâm Thân
Ngày lễ Tình yêu Valentine
15☆4 Quý Dậu
Hội Xuân Núi Bà Đen
165 Giáp Tuất
Hội Đống Đa
17☆6 Ất Hợi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
19☆8 Đinh Sửu
Hội Chùa Đậu
2615 Giáp Thân
Tết Nguyên Tiêu
27☆16 Ất Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
119
●
220
●

Số ngày trong tháng 2/2040: 29 ngày

Tên tháng này: Đinh Sửu - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp cho việc tích lũy kinh nghiệm, củng cố nội lực và hoàn thiện kế hoạch.

Tháng 2/2040 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2040: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2040: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2716
●
2817
●
2918
●
321 Canh Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆26 Ất Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
14☆2 Tân Sửu
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆8 Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆10 Kỷ Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
24☆12 Tân Hợi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
26☆14 Quý Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆15 Giáp Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
28☆16 Ất Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ

Số ngày trong tháng 3/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Dần - Hỏa sinh từ Mộc, tượng trưng cho sức sống mạnh mẽ. Thuận lợi cho công việc đòi hỏi sự sáng tạo, nhiệt huyết và tinh thần tiên phong.

Tháng 3/2040 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2040: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2040: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2614
●
2715
●
2816
●
2917
●
3018
●
3119
●
1☆20/2 Kỷ Mùi
Ngày Cá Tháng Tư
11☆1/3 Kỷ Tỵ
Hội Chùa Tây Phương
13☆3 Tân Mùi
Tết Hàn Thực
15☆5 Quý Dậu
Hội Chùa Thầy
188 Bính Tý
Lễ hội Hoa Lư
2010 Mậu Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
2111 Kỷ Mão
Ngày sách Việt Nam
2414 Nhâm Ngọ
Lễ hội Gò Tháp
25☆15 Quý Mùi
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆19 Đinh Hợi
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3020 Mậu Tý
Ngày Thống nhất Đất Nước
121
●

Số ngày trong tháng 4/2040: 30 ngày

Tên tháng này: Đinh Mão - Âm Hỏa kết hợp Mộc khí. Thời gian thích hợp để phát triển các mối quan hệ và thực hiện các kế hoạch mang tính cộng đồng.

Tháng 4/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2040: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2040: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 5/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Mậu Thìn - Thổ vượng, mang ý nghĩa ổn định và xây dựng. Thuận lợi cho đầu tư dài hạn và các công việc cần sự bền vững.

Tháng 5/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2040: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 13 (Cực Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2040: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 7 (Cực Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 6/2040: 30 ngày

Tên tháng này: Kỷ Tỵ - Thổ được Hỏa nuôi dưỡng. Tháng thích hợp để hoàn thiện kỹ năng, củng cố vị thế và mở rộng quy mô công việc.

Tháng 6/2040 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2040: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2040: Ngày 29 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2516
●
2617
●
2718
●
2819
●
2920
●
3021
●
1☆22/5 Canh Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆23 Tân Mão
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
113 Canh Tý
Ngày dân số thế giới
15☆7 Giáp Thìn
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
179 Bính Ngọ
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆19 Bính Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆20 Đinh Tỵ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Canh Ngọ - Kim gặp Hỏa, tạo động lực thay đổi mạnh mẽ. Thích hợp đổi mới tư duy, cải cách mô hình hoạt động.

Tháng 7/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2040: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2040: Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 24 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu), Ngày 29 (Cực Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Mùi - Âm Kim kết hợp Thổ. Thời điểm thuận lợi cho quản lý tài chính, tiết kiệm và tối ưu hóa nguồn lực hiện có.

Tháng 8/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2040: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2040: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 25 (Cực Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2720
●
2821
●
2922
●
3023
●
3124
●
2☆26 Quý Tỵ
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
72 Mậu Tuất
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
10☆5 Tân Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆7 Quý Mão
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
14☆9 Ất Tỵ
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
1914 Canh Tuất
Hội Nghinh Ông
20☆15 Tân Hợi
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
Tết Trung Thu
23☆18 Giáp Dần
Ngày Nam Bộ kháng chiến
2722 Mậu Ngọ
Ngày du lịch thế giới
126
●

Số ngày trong tháng 9/2040: 30 ngày

Tên tháng này: Nhâm Thân - Thủy sinh từ Kim. Tháng mang nhiều cơ hội học hỏi, giao lưu và tiếp nhận những kiến thức mới.

Tháng 9/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2040: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2040: Ngày 24 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
126/8 Nhâm Tuất
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆27 Quý Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆5 Tân Mùi
Ngày giải phóng thủ đô
13☆8 Giáp Tuất
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆9 Ất Hợi
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
Tết Trùng Cửu
1510 Bính Tý
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆15 Tân Tỵ
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆26 Nhâm Thìn
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Quý Dậu - Thủy được Kim hỗ trợ. Thuận lợi cho nghiên cứu, sáng tạo nội dung và phát triển các dự án trí tuệ.

Tháng 10/2040 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2040: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2040: Ngày 1 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 11/2040: 30 ngày

Tên tháng này: Giáp Tuất - Mộc kết hợp Thổ. Tháng phù hợp cho việc lập chiến lược dài hạn và xây dựng nền móng vững chắc.

Tháng 11/2040 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2040: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2040: Ngày 3 (Cực Xấu), Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2622
●
2723
●
2824
●
2925
●
3026
●
1☆27/10 Quý Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
63 Mậu Thìn
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆8 Quý Dậu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
129 Giáp Tuất
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆16 Tân Tỵ
Ngày toàn quốc kháng chiến
2017 Nhâm Ngọ
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆19 Giáp Thân
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆22 Đinh Hợi
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2040: 31 ngày

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tháng 12/2040 có: 11 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2040: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2040: Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2040

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

10

10

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

9

11

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

10

10

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

11

9

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

11

11

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

9

10

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

11

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

11

10

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

11

9

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

10

11

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

9

10

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

11

11

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2040

Năm 2040 có phải là năm nhuận không?

Năm 2040 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tết Nguyên Đán 2040 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2040 rơi vào Thứ Hai ngày 12/2/2040 dương lịch.

Năm Canh Thân gần nhất là năm nào?

TL: Năm Canh Thân gần đây nhất là năm: Canh Thân (1980), Canh Thân (2040)

Năm Canh Thân 2040 mệnh gì?

TL: Năm 2040 mệnh Mộc (Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá))

Năm 2040 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2040 hợp với tuổi Tý, tuổi Thìn (tam hợp Thuỷ cục, cùng dương và tuổi Tỵ (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Canh (Dương Kim) hợp với can Ất (Âm Mộc). Hợp hóa Kim mang đến sự kiên định, bền bỉ.

Theo Ngũ hành: Mệnh Mộc (Thạch Lựu Mộc) của năm Canh Thân 2040 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Thuỷ (Thuỷ sinh Mộc) và mệnh Mộc (Lưỡng Mộc thành Lâm).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Canh Thân 2040 là: Ất Mão (1975), Mậu Thìn (1988), Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008),

Năm 2040 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2040 là tuổi Giáp Dần và Mậu Dần

Năm 2040 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2040 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Ngọ - Dần - Tuất.

Năm 2040 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2040 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Thân

- Xung Thái Tuế: Tuổi Dần

- Hình Thái Tuế: Tuổi Tỵ

- Hại Thái Tuế: Tuổi Hợi

- Phá Thái Tuế: Tuổi Tỵ

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2040 ?

Trong năm 2040 có 123 ngày Hoàng đạo

Năm 2040 là năm con gì?

Năm 2040 là năm con Khỉ

Năm 2040 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2040 bắt đầu vào ngày 04/04/2040 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2040

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.