Lịch âm 1/2040 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2040

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2040. Theo lịch âm năm 2040 thì tháng 1/2040 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 11 năm Kỷ Mùi đến ngày 18 tháng 12 năm Kỷ Mùi.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2040 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2040 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2040

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Bính Tý - Hỏa và Thủy giao hòa. Tháng đòi hỏi sự cân bằng giữa hành động và suy nghĩ trước khi quyết định.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 18 (Cực Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 24

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 10 , Ngày 15 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 21 , Ngày 23 , Ngày 24

Ngày cần tránh: Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2040 lịch âm tháng 1 năm 2040 lịch dương tháng 1 năm 2040 tháng 1 năm 2040 1/2040 lich thang 1/2040 lịch vạn niên tháng 1 năm 2040

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2040

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2612
●
2713
●
2814
●
2915
●
3016
●
3117
●
118/11 Mậu Tý
Tết Dương Lịch
6☆23 Quý Tỵ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
724 Giáp Ngọ
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆26 Bính Thân
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1128 Mậu Tuất
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1330 Canh Tý
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2512 Nhâm Tý
Ngày giỗ Tổ ngành may
2714 Giáp Dần
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2040

Chủ Nhật
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/11/2039 ( ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/11/2039 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2039 ( ngày Canh Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2039 ( ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2039 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2039 ( ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2039 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2039 ( ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2039 ( ngày Bính Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2039 ( ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2039 ( ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2039 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2039 ( ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2039 ( ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2039 ( ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2039 ( ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2039 ( ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2039 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2039 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2039 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2039 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2039 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2039 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2039 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2039 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2039 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2039 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2039 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2039 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2039 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/12/2039 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2040