Lịch Âm 24/10 - Âm lịch ngày 24 tháng 10 năm 2037
lịch vạn niên ngày 24 tháng 10 năm 2037 lịch âm ngày 24/10/2037
Năm 2037
Năm Đinh Tỵ
Ngày Dương Lịch: 24-10-2037
Ngày Âm Lịch: 16-9-2037
Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Các triệu chứng không phải là kẻ thù cần tiêu diệt, mà là những sứ giả thiêng liêng khuyến khích chúng ta chăm sóc bản thân tốt hơn
Tử vi ngày Kỷ Tỵ
Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tính thiện lương, đồng cảm, được nhiều người ưa chuộng. Họ thích nổi bật và khó lòng từ chối sự giúp đỡ từ bạn bè và gia đình, dẫn đến nhiều lúc họ phải hy sinh.
Người sinh ngày Kỷ Tỵ mang đến mệnh bình an, nhưng tiền vận gặp nhiều chướng ngại. Tuy nhiên, từ trung vận trở đi thì mọi thứ sẽ thuận lợi hơn. Họ có nhiều cơ hội phát triển trong lĩnh vực học thuật. Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tình duyên phức tạp. Nam giới khó tìm được người để kết hôn, nhưng sau khi kết hôn thì hạnh phúc với vợ. Phụ nữ có nguy cơ trục trặc vì chồng ngoại tình.
ngày 24 tháng 10 năm 2037 ngày 24/10/2037 là ngày mấy âm ngày 24/10/2037 có tốt không ngày 24 tháng 10 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 24/10/2037
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 24/10/2037 (tức ngày 16/9 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Âm Đức: Tốt cho mọi việc. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả. Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUThiên ôn: Kỵ xây dựng. Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà. Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo. Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Kỷ Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý. Nạp âm: Kỷ Tỵ có mệnh ngày là Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già). Ngày Kỷ Tỵ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà. - Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Vô VongLà ngày Hung mọi việc bất thành, Không Vong nghĩa là “Trống rỗng, mất mát”, thường báo hiệu việc không thành, hao tổn công sức. Thường tránh khởi sự. Không Vong sự bất tường.Âm nhân tiêu thừa trướng.Cầu tài vô lợi ích.Hành nhân hữu tai ương.Thất vật tầm bắt kiến.Quan sự hữu hình thương.Bệnh nhân phùng Âm quy.Giai nhương Bao an khương. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyNgày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao LiễuSao Liễu: Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.- Nên làm : Không có việc chi hạp với Sao Liễu- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.- Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và thăng chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại An Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc Hỷ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu Niên Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích Khẩu Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu Các Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 24/10/2037, tức ngày 16/9/2037 Âm lịch (ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 24 tháng 10 năm 2037 (FAQ)
Ngày 24/10/2037 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2037 thì ngày 24 tháng 10 năm 2037 Dương lịch là ngày 16 tháng 9 Âm lịch năm Đinh Tỵ.
Ngày 24-10-2037 là thứ mấy?
TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2037 là ngày Thứ Bảy
Ngày 24/10/2037 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2037 tức ngày (16/9 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 24-10-2037 tốt hay xấu?
TL: Ngày 17 tháng 10 năm 2037 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Ngày 24 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 24 tháng 10 năm 2037 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.