Lịch Âm 18/8 - Âm lịch ngày 18 tháng 8 năm 2036
lịch vạn niên ngày 18 tháng 8 năm 2036 lịch âm ngày 18/8/2036
Năm 2036
Năm Bính Thìn
Ngày Dương Lịch: 18-8-2036
Ngày Âm Lịch: 27-6-2036 [Nhuận]
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Người đẹp mới phải sợ già sợ xấu, bạn xấu sẵn rồi thì lo lắng làm chi.
Tử vi ngày Đinh Tỵ
Người sinh năm Đinh Tỵ thường có cuộc sống bình lặng nhưng ổn định. Họ có thể gặp khó khăn trong một số giai đoạn nhất định của đời sống, đặc biệt là ở độ tuổi 24, 33 và 45. Tuy nhiên, nếu làm phúc đức, họ có thể gia tăng tuổi thọ.
Người tuổi Đinh Tỵ thường có nhiều biến động trong tình duyên. Nếu sinh vào các tháng như tháng 4, 8, hoặc 12 Âm lịch, họ có thể trải qua hai lần thay đổi hạnh phúc hôn nhân.
ngày 18 tháng 8 năm 2036 ngày 18/8/2036 là ngày mấy âm ngày 18/8/2036 có tốt không ngày 18 tháng 8 là ngày gì tháng 6 nhuận năm 2036 2036 nhuận tháng mấy
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 18/8/2036
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 18-8-2036 (tức ngày 27/6 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quý: Tốt cho mọi việc. Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc. Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi. Âm thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng. |
Ngũ hành |
Ngày Đinh Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý. Nạp âm: Đinh Tỵ có mệnh ngày là Sa Trung Thổ (Đất pha cát). Ngày Đinh Tỵ, tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu - Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực KhaiNgày có Trực Khai là ngày thứ mười một trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi vật sau khi quy tàng, thì thuận lợi, hanh thông bắt đầu mở ra. Ngày có trực này thường được nhiều người sử dụng để làm các việc lớn như động thổ làm nhà, kết hôn vì đây là ngày có nhiều cát lành, may mắn. Bên cạnh đó, cần lưu ý kiêng các việc như an táng, động thổ vì người ta quan niệm nó không được sạch sẽ.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NguySao Nguy: Là Nguyệt tinh, là sao xấu, tướng tinh con chim Én, chủ trị ngày thứ 2. Chủ về tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kị xây cất nhà cửa.- Nên làm : Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.- Kiêng Cữ : Xây dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.- Ngoại lệ các ngày: Ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên : tạo tác sự việc được quý hiển. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 18/8/2036, tức ngày 27/6/2036 Âm lịch (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 18 tháng 8 năm 2036 (FAQ)
Ngày 18/8/2036 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2036 thì ngày 18 tháng 8 năm 2036 Dương lịch là ngày 27 tháng 6 Âm lịch năm Bính Thìn.
Ngày 18-8-2036 là thứ mấy?
TL: Ngày 18 tháng 8 năm 2036 là ngày Thứ Hai
Ngày 18/8/2036 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 18 tháng 8 năm 2036 tức ngày (27/6 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 18-8-2036 tốt hay xấu?
TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2036 là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Ngày 18 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 18 tháng 8 năm 2036 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.