Lịch Âm 3/7 - Âm lịch ngày 3 tháng 7 năm 2036

lịch vạn niên ngày 3 tháng 7 năm 2036 lịch âm ngày 3/7/2036

Lịch dương
Tháng 7

Năm 2036

3
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Sáu

Năm Bính Thìn

10
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Mùi
Tiết: Hạ chí

Ngày Dương Lịch: 3-7-2036

Ngày Âm Lịch: 10-6-2036

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Phần lớn sự thất bại không phải do không có khả năng, mà do không đủ kiên định

Tử vi ngày Tân Mùi

Ngày Tân Mùi có Mùi Thổ tàng khí Đinh Hỏa, thuộc Ấn triện tào khí, đồi với Canh Tân Kim thì sự biến hóa của Mùi Thổ là lớn nhất. Đường đời mệnh chủ tất gặp Thân Kim, nên kết hợp với Bính Ngọ.

Người sinh ngày Tân Mùi làm việc quyết đoán, luôn kiên trì với ý kiến của bản thân nhưng bỏ lỡ nhiều cơ hội do thiếu tính chủ động và thái độ tiêu cực, hay càm ràm. Hôn vận của mệnh chủ kém, nam mệnh dễ có người thứ 3, nữ mệnh khổ cực về đường con cái.

ngày 3 tháng 7 năm 2036 ngày 3/7/2036 là ngày mấy âm ngày 3/7/2036 có tốt không ngày 3 tháng 7 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2036

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3007
●
1☆8/6 Kỷ Tỵ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
29 Canh Ngọ
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆18 Kỷ Mão
Ngày dân số thế giới
15☆22 Quý Mùi
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆24 Ất Dậu
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆5 Ất Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
286 Bính Thân
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 3/7/2036

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 3/7/2036 (tức ngày 10/6 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

SAO XẤU

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Tân Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, .

Nạp âm: Tân Mùi có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Tân Mùi, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ.

Khổng Minh Lục Diệu

Tốc Hỷ

Tốc Hỷ là ngày Tốt vừa, biểu trưng cho niềm vui bất ngờ, may mắn đến nhanh, mọi việc cần tiến hành ngay. Giờ này hợp để cưới hỏi, mừng thọ, khởi hành du lịch.

Tốc Hy hy lai lâm.
Cầu tài hướng Nam hành.
Thất vật Thân Mùi Ngọ.
Phùng nhân lộ thượng tầm.
Quan sự hữu Phức Đức.
Bệnh gia vô họa xâm.
Điền trạch lục súc cát.
Hành nhân hữu tín âm.

Thập Nhị Trực

Trực Kiến

Đây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,
Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.
Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,
Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh

Sao Tỉnh: Thuộc mộc tinh, sao tốt, tướng tinh con Hươu, chủ trị ngày thứ 5. Chủ về xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi. Kị an táng.
- Nên làm : Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Kiêng cữ : Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại lệ các ngày : Mão, Mũi Hợi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. mả.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Đầu (Tốt): Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 3/7/2036, tức ngày 10/6/2036 Âm lịch (ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 3 tháng 7 năm 2036 (FAQ)

Ngày 3/7/2036 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2036 thì ngày 3 tháng 7 năm 2036 Dương lịch là ngày mùng 10 tháng 6 Âm lịch năm Bính Thìn.

Ngày 3-7-2036 là thứ mấy?

TL: Ngày 3 tháng 7 năm 2036 là ngày Thứ Năm

Ngày 3/7/2036 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 3 tháng 7 năm 2036 tức ngày (10/6 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 3-7-2036 tốt hay xấu?

TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2036 là Ngày Dưới Trung Bình. Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.

Ngày 3 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 3 tháng 7 năm 2036 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.